Đầu cos tròn trần dòng RNB1 & RN1 (Wire Range 0.5 – 1.5 mm² / 22 – 16 AWG)
0 VNĐ
Mã hàng: Đầu cos tròn trần dòng RNB1 & RN1 (Wire Range 0.5 – 1.5 mm² / 22 – 16 AWG)
Nhà Sản Xuất: KST
Chất lượng: Mới 100%
Bảo hành: Chính hãng
Chứng từ: CO/CQ, hóa đơn VAT
Đầu cos tròn trần dòng RNB1 & RN1 (Wire Range 0.5 – 1.5 mm² / 22 – 16 AWG)
Sản phẩm thuộc dòng đầu cos trần dạng tròn (Non-Insulated Ring Terminals) chuyên dụng cho dải dây điện nhỏ $0.5 – 1.5\text{ mm}^2$. Được gia công từ chất liệu đồng nguyên chất mạ thiếc (Tin-Plated Copper), sản phẩm mang lại khả năng dẫn điện tối ưu, chống ăn mòn và chống oxy hóa vượt trội trong môi trường làm việc công nghiệp.
Sản phẩm cung cấp 2 tùy chọn cấu trúc mối nối thân ống: dòng RNB1 (Brazed Seam – Thân hàn kín) chịu lực bấm cos cường độ cao không lo bị xòe mép ống, và dòng RN1 (Butted Seam – Thân giáp mối) giúp tối ưu hóa chi phí cho các ứng dụng thi công tiêu chuẩn.
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
- Chất liệu đồng mạ thiếc cao cấp: Dẫn điện tốt, chống oxy hóa, đảm bảo mối nối hoạt động bền bỉ theo thời gian.
- Đa dạng kiểu mối nối: Tùy chọn thân hàn kín RNB1 (chịu lực ép mạnh) hoặc giáp mối RN1 (tối ưu chi phí).
- Kết nối chắc chắn: Thiết kế đầu khuyên tròn giúp bắt bu-lông cố định, chống tuột dây và chống rung lắc hiệu quả.
- Đa dạng kích thước lỗ bắt ốc: Đầy đủ các cỡ lỗ từ M2 (#2) đến M20 (3/4″), đáp ứng mọi loại cọc đấu nối tủ điện.
- Thi công linh hoạt: Tương thích tốt với các loại kềm bấm cos chuyên dụng như IZUMI SN10, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
1. Model sản phẩm: RNB1-2 / RN1-2
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: $0.5 - 1.5text{ mm}^2$
- AWG: $22 - 16$
Kích thước lỗ bắt bu-lông: $2.2text{ mm}$ ($d_2$) - Phù hợp ốc #2
Mô tả:
Đầu cos tròn trần RNB1-2 (hàn kín) / RN1-2 (giáp mối) có chiều rộng đầu $W = 5.0text{ mm}$, chiều dài tổng $L = 12.1text{ mm}$, $F = 5.0text{ mm}$, $E = 4.8text{ mm}$. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI SN10, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
2. Model sản phẩm: RNB1-2.5 / RN1-2.5
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: $0.5 - 1.5text{ mm}^2$
- AWG: $22 - 16$
Kích thước lỗ bắt bu-lông: $2.4text{ mm}$ ($d_2$) - Phù hợp ốc #2
Mô tả:
Đầu cos tròn trần RNB1-2.5 (hàn kín) / RN1-2.5 (giáp mối) có chiều rộng đầu $W = 5.5text{ mm}$, chiều dài tổng $L = 12.4text{ mm}$, $F = 4.8text{ mm}$, $E = 4.8text{ mm}$. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI SN10, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
3. Model sản phẩm: RNB1-3.2 / RN1-3.2
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: $0.5 - 1.5text{ mm}^2$
- AWG: $22 - 16$
Kích thước lỗ bắt bu-lông: $3.2text{ mm}$ ($d_2$) - Phù hợp ốc M3 (#4)
Mô tả:
Đầu cos tròn trần RNB1-3.2 (hàn kín) / RN1-3.2 (giáp mối) có chiều rộng đầu $W = 5.5text{ mm}$, chiều dài tổng $L = 12.5text{ mm}$, $F = 5.0text{ mm}$, $E = 4.8text{ mm}$. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI SN10, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
4. Model sản phẩm: RNBL1-3.2 / RNL1-3.2
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: $0.5 - 1.5text{ mm}^2$
- AWG: $22 - 16$
Kích thước lỗ bắt bu-lông: $3.2text{ mm}$ ($d_2$) - Phù hợp ốc M3 (#4)
Mô tả:
Đầu cos tròn trần bản rộng RNBL1-3.2 (hàn kín) / RNL1-3.2 (giáp mối) có chiều rộng đầu $W = 8.0text{ mm}$, chiều dài tổng $L = 15.8text{ mm}$, $F = 7.0text{ mm}$, $E = 4.8text{ mm}$. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI SN10, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
5. Model sản phẩm: RNBS1-3.7 / RNS1-3.7
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: $0.5 - 1.5text{ mm}^2$
- AWG: $22 - 16$
Kích thước lỗ bắt bu-lông: $3.7text{ mm}$ ($d_2$) - Phù hợp ốc M3.5 (#8)
Mô tả:
Đầu cos tròn trần bản hẹp RNBS1-3.7 (hàn kín) / RNS1-3.7 (giáp mối) có chiều rộng đầu $W = 5.5text{ mm}$, chiều dài tổng $L = 12.5text{ mm}$, $F = 5.0text{ mm}$, $E = 4.8text{ mm}$. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI SN10, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
6. Model sản phẩm: RNBM1-3.7 / RNM1-3.7
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: $0.5 - 1.5text{ mm}^2$
- AWG: $22 - 16$
Kích thước lỗ bắt bu-lông: $3.7text{ mm}$ ($d_2$) - Phù hợp ốc M3.5 (#8)
Mô tả:
Đầu cos tròn trần bản vừa RNBM1-3.7 (hàn kín) / RNM1-3.7 (giáp mối) có chiều rộng đầu $W = 6.6text{ mm}$, chiều dài tổng $L = 14.4text{ mm}$, $F = 6.3text{ mm}$, $E = 4.8text{ mm}$. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI SN10, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
7. Model sản phẩm: RNBL1-3.7 / RNL1-3.7
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: $0.5 - 1.5text{ mm}^2$
- AWG: $22 - 16$
Kích thước lỗ bắt bu-lông: $3.7text{ mm}$ ($d_2$) - Phù hợp ốc M3.5 (#8)
Mô tả:
Đầu cos tròn trần bản rộng RNBL1-3.7 (hàn kín) / RNL1-3.7 (giáp mối) có chiều rộng đầu $W = 8.0text{ mm}$, chiều dài tổng $L = 15.8text{ mm}$, $F = 7.0text{ mm}$, $E = 4.8text{ mm}$. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI SN10, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
8. Model sản phẩm: RNBS1-4 / RNS1-4
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: $0.5 - 1.5text{ mm}^2$
- AWG: $22 - 16$
Kích thước lỗ bắt bu-lông: $4.3text{ mm}$ ($d_2$) - Phù hợp ốc M4 (#8)
Mô tả:
Đầu cos tròn trần bản hẹp RNBS1-4 (hàn kín) / RNS1-4 (giáp mối) có chiều rộng đầu $W = 6.6text{ mm}$, chiều dài tổng $L = 14.4text{ mm}$, $F = 6.3text{ mm}$, $E = 4.8text{ mm}$. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI SN10, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
9. Model sản phẩm: RNBL1-4 / RNL1-4
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: $0.5 - 1.5text{ mm}^2$
- AWG: $22 - 16$
Kích thước lỗ bắt bu-lông: $4.3text{ mm}$ ($d_2$) - Phù hợp ốc M4 (#8)
Mô tả:
Đầu cos tròn trần bản rộng RNBL1-4 (hàn kín) / RNL1-4 (giáp mối) có chiều rộng đầu $W = 8.0text{ mm}$, chiều dài tổng $L = 15.8text{ mm}$, $F = 7.0text{ mm}$, $E = 4.8text{ mm}$. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI SN10, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
10. Model sản phẩm: RNB1-5 / RN1-5
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: $0.5 - 1.5text{ mm}^2$
- AWG: $22 - 16$
Kích thước lỗ bắt bu-lông: $5.3text{ mm}$ ($d_2$) - Phù hợp ốc M5 (#10)
Mô tả:
Đầu cos tròn trần RNB1-5 (hàn kín) / RN1-5 (giáp mối) có chiều rộng đầu $W = 8.0text{ mm}$, chiều dài tổng $L = 15.8text{ mm}$, $F = 7.0text{ mm}$, $E = 4.8text{ mm}$. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI SN10, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
11. Model sản phẩm: RNBL1-5 / RNL1-5
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: $0.5 - 1.5text{ mm}^2$
- AWG: $22 - 16$
Kích thước lỗ bắt bu-lông: $5.3text{ mm}$ ($d_2$) - Phù hợp ốc M5 (#10)
Mô tả:
Đầu cos tròn trần bản rộng RNBL1-5 (hàn kín) / RNL1-5 (giáp mối) có chiều rộng đầu $W = 11.6text{ mm}$, chiều dài tổng $L = 21.8text{ mm}$, $F = 11.0text{ mm}$, $E = 4.8text{ mm}$. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI SN10, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
12. Model sản phẩm: RNB1-6 / RN1-6
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: $0.5 - 1.5text{ mm}^2$
- AWG: $22 - 16$
Kích thước lỗ bắt bu-lông: $6.4text{ mm}$ ($d_2$) - Phù hợp ốc M6 (1/4")
Mô tả:
Đầu cos tròn trần RNB1-6 (hàn kín) / RN1-6 (giáp mối) có chiều rộng đầu $W = 11.8text{ mm}$, chiều dài tổng $L = 21.8text{ mm}$, $F = 11.0text{ mm}$, $E = 4.8text{ mm}$. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI SN10, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
13. Model sản phẩm: RNB1-7 / RN1-7
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: $0.5 - 1.5text{ mm}^2$
- AWG: $22 - 16$
Kích thước lỗ bắt bu-lông: $7.4text{ mm}$ ($d_2$) - Phù hợp ốc 5/16"
Mô tả:
Đầu cos tròn trần RNB1-7 (hàn kín) / RN1-7 (giáp mối) có chiều rộng đầu $W = 11.8text{ mm}$, chiều dài tổng $L = 21.8text{ mm}$, $F = 11.0text{ mm}$, $E = 4.8text{ mm}$. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI SN10, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
14. Model sản phẩm: RNB1-8 / RN1-8
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: $0.5 - 1.5text{ mm}^2$
- AWG: $22 - 16$
Kích thước lỗ bắt bu-lông: $8.4text{ mm}$ ($d_2$) - Phù hợp ốc M8 (5/16")
Mô tả:
Đầu cos tròn trần RNB1-8 (hàn kín) / RN1-8 (giáp mối) có chiều rộng đầu $W = 11.8text{ mm}$, chiều dài tổng $L = 21.8text{ mm}$, $F = 11.0text{ mm}$, $E = 4.8text{ mm}$. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI SN10, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
15. Model sản phẩm: RNBL1-8 / RNL1-8
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: $0.5 - 1.5text{ mm}^2$
- AWG: $22 - 16$
Kích thước lỗ bắt bu-lông: $8.4text{ mm}$ ($d_2$) - Phù hợp ốc M8 (5/16")
Mô tả:
Đầu cos tròn trần bản rộng RNBL1-8 (hàn kín) / RNL1-8 (giáp mối) có chiều rộng đầu $W = 13.8text{ mm}$, chiều dài tổng $L = 25.5text{ mm}$, $F = 13.9text{ mm}$, $E = 4.8text{ mm}$. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI SN10, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
16. Model sản phẩm: RNB1-10 / RN1-10
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: $0.5 - 1.5text{ mm}^2$
- AWG: $22 - 16$
Kích thước lỗ bắt bu-lông: $10.5text{ mm}$ ($d_2$) - Phù hợp ốc M10 (3/8")
Mô tả:
Đầu cos tròn trần RNB1-10 (hàn kín) / RN1-10 (giáp mối) có chiều rộng đầu $W = 13.8text{ mm}$, chiều dài tổng $L = 25.5text{ mm}$, $F = 13.9text{ mm}$, $E = 4.8text{ mm}$. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI SN10, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
17. Model sản phẩm: RNBL1-10 / RNL1-10
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: $0.5 - 1.5text{ mm}^2$
- AWG: $22 - 16$
Kích thước lỗ bắt bu-lông: $10.5text{ mm}$ ($d_2$) - Phù hợp ốc M10 (3/8")
Mô tả:
Đầu cos tròn trần bản rộng RNBL1-10 (hàn kín) / RNL1-10 (giáp mối) có chiều rộng đầu $W = 16.0text{ mm}$, chiều dài tổng $L = 30.4text{ mm}$, $F = 13.9text{ mm}$, $E = 4.8text{ mm}$. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI SN10, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
18. Model sản phẩm: RNB1-12 / RN1-12
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: $0.5 - 1.5text{ mm}^2$
- AWG: $22 - 16$
Kích thước lỗ bắt bu-lông: $13.0text{ mm}$ ($d_2$) - Phù hợp ốc M12 (1/2")
Mô tả:
Đầu cos tròn trần RNB1-12 (hàn kín) / RN1-12 (giáp mối) có chiều rộng đầu $W = 19.0text{ mm}$, chiều dài tổng $L = 30.4text{ mm}$, $F = 16.0text{ mm}$, $E = 4.8text{ mm}$. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI SN10, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
19. Model sản phẩm: RNB1-13 / RN1-13
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: $0.5 - 1.5text{ mm}^2$
- AWG: $22 - 16$
Kích thước lỗ bắt bu-lông: $14.0text{ mm}$ ($d_2$) - Phù hợp ốc 17/32"
Mô tả:
Đầu cos tròn trần RNB1-13 (hàn kín) / RN1-13 (giáp mối) có chiều rộng đầu $W = 19.0text{ mm}$, chiều dài tổng $L = 30.4text{ mm}$, $F = 13.8text{ mm}$, $E = 4.8text{ mm}$. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI SN10, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
20. Model sản phẩm: RNB1-14 / RN1-14
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: $0.5 - 1.5text{ mm}^2$
- AWG: $22 - 16$
Kích thước lỗ bắt bu-lông: $15.0text{ mm}$ ($d_2$) - Phù hợp ốc 9/16"
Mô tả:
Đầu cos tròn trần RNB1-14 (hàn kín) / RN1-14 (giáp mối) có chiều rộng đầu $W = 19.0text{ mm}$, chiều dài tổng $L = 30.4text{ mm}$, $F = 13.8text{ mm}$, $E = 4.8text{ mm}$. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI SN10, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
21. Model sản phẩm: RNB1-16 / RN1-16
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: $0.5 - 1.5text{ mm}^2$
- AWG: $22 - 16$
Kích thước lỗ bắt bu-lông: $17.0text{ mm}$ ($d_2$) - Phù hợp ốc 5/8"
Mô tả:
Đầu cos tròn trần RNB1-16 (hàn kín) / RN1-16 (giáp mối) có chiều rộng đầu $W = 27.0text{ mm}$, chiều dài tổng $L = 39.3text{ mm}$, $F = 21.0text{ mm}$, $E = 4.8text{ mm}$. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI SN10, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
22. Model sản phẩm: RNB1-20 / RN1-20
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: $0.5 - 1.5text{ mm}^2$
- AWG: $22 - 16$
Kích thước lỗ bắt bu-lông: $21.0text{ mm}$ ($d_2$) - Phù hợp ốc 3/4"
Mô tả:
Đầu cos tròn trần RNB1-20 (hàn kín) / RN1-20 (giáp mối) có chiều rộng đầu $W = 27.0text{ mm}$, chiều dài tổng $L = 39.3text{ mm}$, $F = 21.0text{ mm}$, $E = 4.8text{ mm}$. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI SN10, K.S KST2000D-1322, KM-70L.






