DANH MỤC SẢN PHẨM

Đầu Cos tròn (R type R0.3- R8)

VNĐ

Mã hàng: Đầu Cos tròn (R type R0.3- R8)
Nhà Sản Xuất: NICHIFU
Chất lượng: Mới 100%
Bảo hành: Chính hãng
Chứng từ: CO/CQ, hóa đơn VAT

Số lượng:
Yêu cầu báo giá

Đầu cos tròn Nichifu R Series được thiết kế để đấu nối dây điện với các thiết bị thông qua bulông hoặc vít, giúp tạo kết nối chắc chắn, ổn định và an toàn trong hệ thống điện công nghiệp.

Sản phẩm được chế tạo từ đồng nguyên chất mạ thiếc, cho khả năng dẫn điện cao, chống oxy hóa và tăng tuổi thọ sử dụng. R Series đáp ứng tiêu chuẩn JIS C 2805, đồng thời nhiều mã sản phẩm đạt chứng nhận ULCSA, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật của thị trường quốc tế.

Đặc điểm nổi bật

  • Chất liệu đồng mạ thiếc chất lượng cao.
  • Khả năng dẫn điện tốt, tiếp xúc ổn định.
  • Chống ăn mòn và oxy hóa.
  • Đa dạng kích thước lỗ bắt vít từ M2 đến M10.
  • Phù hợp với nhiều loại tiết diện dây điện.
  • Tương thích với các dòng kìm bấm chuyên dụng của Nichifu.
  • Đáp ứng tiêu chuẩn RoHS, thân thiện với môi trường.

Đầu cos tròn Nichifu R0.3 Series

Tiết diện dây phù hợp

  • Dây lõi cứng: Không áp dụng
  • Dây lõi mềm: 0.2 – 0.5 mm²
  • AWG: 24–20

Kích thước lỗ bắt bulông

M2, M3, M3.5, M4, M5

Các mã sản phẩm

  • R0.3-2
  • R0.3-3
  • R0.3-3N
  • R0.3-3.5
  • R0.3-4
  • R0.3-5

Đầu cos tròn Nichifu R0.75 Series

Tiết diện dây phù hợp

  • Dây lõi cứng: Không áp dụng
  • Dây lõi mềm: 0.3 – 0.75 mm²
  • AWG: 22–18

Kích thước lỗ bắt bulông

M3, M3.5, M4

Các mã sản phẩm

  • R0.75-3
  • R0.75-3.5
  • R0.75-4

Đầu cos tròn Nichifu R1.25 Series

Tiết diện dây phù hợp

  • Dây lõi cứng: 0.57 – 1.44 mm²
  • Dây lõi mềm: 0.25 – 1.65 mm²
  • AWG: 22–16

Kích thước lỗ bắt bulông

M2, M3, M3.5, M4, M5, M6, M8, M10

Các mã sản phẩm

  • R1.25-2
  • R1.25-2S
  • R1.25-3
  • R1.25-3N
  • R1.25-3S
  • R1.25-3.5N
  • R1.25-3.5S
  • R1.25-3.5
  • R1.25-3.5M
  • R1.25-3.5L
  • R1.25-4S
  • R1.25-4M
  • R1.25-4
  • R1.25-5
  • R1.25-6
  • R1.25-8
  • R1.25-10

Đầu cos tròn Nichifu R2 Series

Tiết diện dây phù hợp

  • Dây lõi cứng: 1.14 – 1.82 mm²
  • Dây lõi mềm: 1.04 – 2.63 mm²
  • AWG: 16–14

Kích thước lỗ bắt bulông

M2, M3, M3.5, M4, M5, M6, M8, M10, M12, M16, M18, M20

Các mã sản phẩm

  • R2-2
  • R2-3N
  • R2-3S
  • R2-3
  • R2-3.5N
  • R2-3.5NS
  • R2-3.5
  • R2-3.5S
  • R2-3.5M
  • R2-4S
  • R2-4M
  • R2-4
  • R2-5M
  • R2-5
  • R2-5L
  • R2-6
  • R2-8
  • R2-10
  • R2-12
  • R2-16
  • R2-18
  • R2-20

Đầu cos tròn Nichifu R3.5 Series

Tiết diện dây phù hợp

  • Dây lõi cứng: 1.82 – 2.40 mm²
  • Dây lõi mềm: 2.63 – 4.60 mm²
  • AWG: 12

Kích thước lỗ bắt bulông

M4, M5, M6

Các mã sản phẩm

  • R3.5-4
  • R3.5-4S
  • R3.5-5N
  • R3.5-5S
  • R3.5-5L
  • R3.5-6
  • R3.5-6L

Đầu cos tròn Nichifu R5.5 Series

Tiết diện dây phù hợp

  • Dây lõi cứng: 1.82 – 2.89 mm²
  • Dây lõi mềm: 2.63 – 6.64 mm²
  • AWG: 12–10

Kích thước lỗ bắt bulông

M3, M3.5, M4, M5, M6, M8, M10, M12, M16, M18, M20

Các mã sản phẩm

  • R5.5-3M
  • R5.5-3N
  • R5.5-3S
  • R5.5-3.5N
  • R5.5-3.5S
  • R5.5-3.5
  • R5.5-4N
  • R5.5-4S
  • R5.5-4
  • R5.5-5N
  • R5.5-5S
  • R5.5-5
  • R5.5-6S
  • R5.5-6
  • R5.5-8S
  • R5.5-8
  • R5.5-10
  • R5.5-12
  • R5.5-14
  • R5.5-16
  • R5.5-18
  • R5.5-20

Đầu cos tròn Nichifu R8 Series

Tiết diện dây phù hợp

  • Dây lõi cứng: 2.89 – 3.65 mm²
  • Dây lõi mềm: 6.64 – 10.52 mm²
  • AWG: 8

Kích thước lỗ bắt bulông

M4, M5, M6, M8, M10, M12, M14, M16, M18, M20

Các mã sản phẩm

  • R8-4S
  • R8-4
  • R8-5N
  • R8-5S
  • R8-5
  • R8-6S
  • R8-6
  • R8-8S
  • R8-8
  • R8-10
  • R8-12
  • R8-14
  • R8-16
  • R8-18
  • R8-20

CÁC ĐỐI TÁC CỦA CHÚNG TÔI

line slide
line slide