Đầu Cos tròn uốn góc 90 độ (R type R1.25 – R150)
0 VNĐ
Mã hàng: Đầu Cos tròn uốn góc 90 độ (R type R1.25 – R150)
Nhà Sản Xuất: NICHIFU
Chất lượng: Mới 100%
Bảo hành: Chính hãng
Chứng từ: CO/CQ, hóa đơn VAT
Đầu cos tròn Nichifu R Series được thiết kế để đấu nối dây điện với các thiết bị thông qua bulông hoặc vít, giúp tạo kết nối chắc chắn, ổn định và an toàn trong hệ thống điện công nghiệp.
Sản phẩm được chế tạo từ đồng nguyên chất mạ thiếc, cho khả năng dẫn điện cao, chống oxy hóa và tăng tuổi thọ sử dụng. R Series đáp ứng tiêu chuẩn JIS C 2805, đồng thời nhiều mã sản phẩm đạt chứng nhận UL và CSA, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật của thị trường quốc tế.
Đặc điểm nổi bật
- Chất liệu đồng mạ thiếc chất lượng cao.
- Khả năng dẫn điện tốt, tiếp xúc ổn định.
- Chống ăn mòn và oxy hóa.
- Đa dạng kích thước lỗ bắt vít từ M2 đến M10.
- Phù hợp với nhiều loại tiết diện dây điện.
- Tương thích với các dòng kìm bấm chuyên dụng của Nichifu.
- Đáp ứng tiêu chuẩn RoHS, thân thiện với môi trường.
1. Đầu cos tròn Nichifu R 1.25-B Series
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: Không áp dụng (
-) -
Dây lõi mềm: $0.25 sim 1.65 text{ mm}^2$
-
AWG: 22–16
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: M4, M5
-
Các mã sản phẩm: R 1.25-4-B, R 1.25-5-B
2. Đầu cos tròn Nichifu R 2-B Series
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: Không áp dụng (
-) -
Dây lõi mềm: $1.04 sim 2.63 text{ mm}^2$
-
AWG: 16–14
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: M4, M5
-
Các mã sản phẩm: R 2-4-B, R 2-5-B
3. Đầu cos tròn Nichifu R 5.5-B Series
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: Không áp dụng (
-) -
Dây lõi mềm: $2.63 sim 6.64 text{ mm}^2$
-
AWG: 12–10
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: M4, M5
-
Các mã sản phẩm: R 5.5-4-B, R 5.5-5-B
4. Đầu cos tròn Nichifu R 8-B Series
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: Không áp dụng (
-) -
Dây lõi mềm: $6.64 sim 10.52 text{ mm}^2$
-
AWG: 8
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: M4, M5, M6, M8
-
Các mã sản phẩm: R 8-4-B, R 8-5-B, R 8-6-B, R 8-8-B
5. Đầu cos tròn Nichifu R 14-B Series
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: Không áp dụng (
-) -
Dây lõi mềm: $10.52 sim 16.78 text{ mm}^2$
-
AWG: 6
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: M5, M6, M8
-
Các mã sản phẩm: R 14-5S-B, R 14-5-B, R 14-6S-B, R 14-6-B, R 14-8S-B, R 14-8-B
6. Đầu cos tròn Nichifu R 22-B Series
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: Không áp dụng (
-) -
Dây lõi mềm: $16.78 sim 26.66 text{ mm}^2$
-
AWG: 4
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: M5, M6, M8
-
Các mã sản phẩm: R 22-5S-B, R 22-5-B, R 22-6S-B, R 22-6-B, R 22-8S-B, R 22-8-B
7. Đầu cos tròn Nichifu R 38-B Series (bao gồm dòng CB)
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: Không áp dụng (
-) -
Dây lõi mềm: $26.66 sim 42.42 text{ mm}^2$
-
AWG: 2
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: M5, M6, M8
-
Các mã sản phẩm: R 38-6S-B, R 38-6-B, R 38-8S-B, R 38-8-B, CB 38-5S-B
8. Đầu cos tròn Nichifu R 60-B Series
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: Không áp dụng (
-) -
Dây lõi mềm: $42.42 sim 60.57 text{ mm}^2$
-
AWG/MCM: 1/0
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: M8, M10, M12
-
Các mã sản phẩm: R 60-8-B, R 60-10-B, R 60-12-B
9. Đầu cos tròn Nichifu R 80-B Series
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: Không áp dụng (
-) -
Dây lõi mềm: $76.28 sim 96.3 text{ mm}^2$
-
AWG/MCM: 3/0
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: M10, M12
-
Các mã sản phẩm: R 80-10-B, R 80-12-B
10. Đầu cos tròn Nichifu R 100-B Series
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: Không áp dụng (
-) -
Dây lõi mềm: $96.3 sim 117.2 text{ mm}^2$
-
AWG/MCM: 4/0
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: M10, M12
-
Các mã sản phẩm: R 100-10-B, R 100-12-B
11. Đầu cos tròn Nichifu R 150-B Series
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: Không áp dụng (
-) -
Dây lõi mềm: $117.2 sim 152.05 text{ mm}^2$
-
AWG/MCM: $250 sim 300 text{ MCM}$
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: M10, M12, M14
-
Các mã sản phẩm: R 150-10-B, R 150-12-B, R 150-14-B






