Đầu cos trần 2 lỗ bắt bu-lông Nichifu dòng D…B (DOUBLE HOLES)
0 VNĐ
Mã hàng: Đầu cos trần 2 lỗ bắt bu-lông Nichifu dòng D…B (DOUBLE HOLES)
Nhà Sản Xuất: Autonics
Chất lượng: Mới 100%
Bảo hành: Chính hãng
Chứng từ: CO/CQ, hóa đơn VAT
Đầu cos trần 2 lỗ bắt bu-lông Nichifu dòng D…B (DOUBLE HOLES)
Đầu cos trần D…B Series (B Type – 2 lỗ bắt bu-lông) của Nichifu là dòng đầu cos chịu lực và tải nguồn lớn (Heavy Duty) chuyên dùng kết nối cáp điện động lực vào thanh cái busbar, máy biến áp hoặc tủ điện công nghiệp đòi hỏi độ cố định tuyệt đối. Với thiết kế 2 lỗ bắt bu-lông chống xoay, chống rung lắc cùng chất liệu đồng tinh khiết mạ thiếc, sản phẩm giúp duy trì điểm tiếp xúc cực kỳ ổn định. Dòng D…B bao gồm các mã từ D 8B đến D 325B, đáp ứng dải tiết diện dây cáp rộng từ 6.64 mm² đến 325 mm² (AWG 8 đến 500-600 MCM) và đạt tiêu chuẩn môi trường RoHS 10.
Đặc điểm nổi bật:
- Thiết kế 2 lỗ bắt bu-lông chống xoay (Double Holes): Giúp giữ đầu cos cố định chắc chắn trên thanh cái busbar, ngăn chặn hiện tượng xoay hoặc lỏng lẻo do rung động cơ học trong quá trình vận hành.
- Cấu tạo đồng mạ thiếc chịu tải nặng: Chất liệu đồng tinh khiết mạ thiếc chống oxy hóa, ống cos dày dặn chịu lực ép lớn, giúp điểm tiếp xúc truyền tải dòng điện cao mà không lo sinh nhiệt.
- Đa dạng cỡ lỗ bu-lông & tiết diện dây: Đáp ứng đa dạng đường kính lỗ từ M4 đến M13, dùng cho các loại dây cáp nguồn từ 8 AWG đến 600 MCM.
- Tương thích nhiều thiết bị ép: Dễ dàng thi công bấm bằng kềm cơ cầm tay (NH 1, NH 9) hoặc các đầu ép thủy lực chuyên dụng (NA 20, NOP 60, NOP 150HA, NOH 300K).
1. Đầu cos trần 2 lỗ Nichifu D 8B
Model: D 8B
Tiết diện dây: 6.64 – 10.52 mm² (AWG 8 | Dây lõi đơn: 2.89 – 3.65 mm)
Thông số kích thước:
- Đường kính lỗ bắt bu-lông: 4.5 mm
- Chiều rộng đầu cos: 9.5 mm
- Chiều dài tổng: 36.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đầu đến mép: 5.0 mm
- Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ: 12.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ ngoài đến ống: 24.0 mm
- Chiều dài ống nối: 12.0 mm
- Đường kính ngoài ống: 7.0 mm
- Đường kính trong ống: 4.5 mm
Thiết bị ép bấm: NH 1, NH 9
Mô tả: Cos trần 2 lỗ M4 chống xoay cho dây 6.64–10.52 mm².
2. Đầu cos trần 2 lỗ Nichifu D 14B
Model: D 14B
Tiết diện dây: 10.52 – 16.78 mm² (AWG 6)
Thông số kích thước:
- Đường kính lỗ bắt bu-lông: 4.5 mm
- Chiều rộng đầu cos: 12.0 mm
- Chiều dài tổng: 43.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đầu đến mép: 6.0 mm
- Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ: 12.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ ngoài đến ống: 27.0 mm
- Chiều dài ống nối: 16.0 mm
- Đường kính ngoài ống: 8.9 mm
- Đường kính trong ống: 5.8 mm
Thiết bị ép bấm: NH 1, NH 9
Mô tả: Cos trần 2 lỗ M4 chống xoay cho dây 10.52–16.78 mm².
3. Đầu cos trần 2 lỗ Nichifu D 22B
Model: D 22B
Tiết diện dây: 16.78 – 26.66 mm² (AWG 4)
Thông số kích thước:
- Đường kính lỗ bắt bu-lông: 5.5 mm
- Chiều rộng đầu cos: 15.5 mm
- Chiều dài tổng: 51.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đầu đến mép: 6.0 mm
- Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ: 16.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ ngoài đến ống: 32.0 mm
- Chiều dài ống nối: 19.0 mm
- Đường kính ngoài ống: 11.1 mm
- Đường kính trong ống: 7.7 mm
Thiết bị ép bấm: NH 1, NH 9, NA 20, NOP 60
Mô tả: Cos trần 2 lỗ M5 cho dây 16.78–26.66 mm².
4. Đầu cos trần 2 lỗ Nichifu D 38B
Model: D 38B
Tiết diện dây: 26.66 – 42.42 mm² (AWG 2)
Thông số kích thước:
- Đường kính lỗ bắt bu-lông: 5.5 mm
- Chiều rộng đầu cos: 18.5 mm
- Chiều dài tổng: 60.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đầu đến mép: 8.0 mm
- Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ: 16.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ ngoài đến ống: 36.0 mm
- Chiều dài ống nối: 24.0 mm
- Đường kính ngoài ống: 13.2 mm
- Đường kính trong ống: 9.4 mm
Thiết bị ép bấm: NH 1, NH 9, NA 20, NOP 60
Mô tả: Cos trần 2 lỗ M5 cho dây 26.66–42.42 mm².
5. Đầu cos trần 2 lỗ Nichifu D 60B
Model: D 60B
Tiết diện dây: 42.42 – 60.57 mm² (AWG 1/0)
Thông số kích thước:
- Đường kính lỗ bắt bu-lông: 11.0 mm
- Chiều rộng đầu cos: 21.5 mm
- Chiều dài tổng: 88.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đầu đến mép: 11.0 mm
- Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ: 32.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ ngoài đến ống: 59.0 mm
- Chiều dài ống nối: 29.0 mm
- Đường kính ngoài ống: 15.3 mm
- Đường kính trong ống: 11.4 mm
- Thiết bị ép bấm: NA 20, NOP 60, NOM 60, NOP 150HA
Mô tả: Cos trần 2 lỗ M10 cho dây cáp lực 42.42–60.57 mm².
6. Đầu cos trần 2 lỗ Nichifu D 70B
Model: D 70B
Tiết diện dây: 60.57 – 76.28 mm² (AWG 2/0)
Thông số kích thước:
- Đường kính lỗ bắt bu-lông: 11.0 mm
- Chiều rộng đầu cos: 25.0 mm
- Chiều dài tổng: 92.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đầu đến mép: 12.0 mm
- Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ: 32.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ ngoài đến ống: 60.0 mm
- Chiều dài ống nối: 32.0 mm
- Đường kính ngoài ống: 17.5 mm
- Đường kính trong ống: 13.3 mm
Thiết bị ép bấm: NOP 60, NOM 60, NOP 150HA, NOM 150
Mô tả: Cos trần 2 lỗ M10 cho dây cáp lực 60.57–76.28 mm².
7. Đầu cos trần 2 lỗ Nichifu D 80B
Model: D 80B
Tiết diện dây: 76.28 – 96.3 mm² (AWG 3/0)
Thông số kích thước:
- Đường kính lỗ bắt bu-lông: 11.0 mm
- Chiều rộng đầu cos: 27.5 mm
- Chiều dài tổng: 99.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đầu đến mép: 14.0 mm
- Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ: 32.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ ngoài đến ống: 62.0 mm
- Chiều dài ống nối: 37.0 mm
- Đường kính ngoài ống: 19.5 mm
- Đường kính trong ống: 14.5 mm
Thiết bị ép bấm: NOP 150HA, NOM 150, NOH 300K
Mô tả: Cos trần 2 lỗ M10 cho dây cáp lớn 76.28–96.3 mm².
8. Đầu cos trần 2 lỗ Nichifu D 100B
Model: D 100B
Tiết diện dây: 96.3 – 117.2 mm² (AWG 4/0)
Thông số kích thước:
- Đường kính lỗ bắt bu-lông: 11.0 mm
- Chiều rộng đầu cos: 31.0 mm
- Chiều dài tổng: 108.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đầu đến mép: 14.5 mm
- Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ: 32.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ ngoài đến ống: 63.0 mm
- Chiều dài ống nối: 45.0 mm
- Đường kính ngoài ống: 22.1 mm
- Đường kính trong ống: 16.4 mm
Thiết bị ép bấm: NOP 150HA, NOM 150, NOH 300K
Mô tả: Cos trần 2 lỗ M10 cho dây cáp lực 96.3–117.2 mm².
9. Đầu cos trần 2 lỗ Nichifu D 150B
Model: D 150B
Tiết diện dây: 117.2 – 152.05 mm² (250–300 MCM)
Thông số kích thước:
- Đường kính lỗ bắt bu-lông: 14.0 mm
- Chiều rộng đầu cos: 37.0 mm
- Chiều dài tổng: 130.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đầu đến mép: 18.0 mm
- Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ: 40.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ ngoài đến ống: 77.0 mm
- Chiều dài ống nối: 53.0 mm
- Đường kính ngoài ống: 26.4 mm
- Đường kính trong ống: 19.5 mm
Thiết bị ép bấm: NOP 150HA, NOM 150, NOH 300K
Mô tả: Cos trần 2 lỗ M13 cho cáp động lực lớn 117.2–152.05 mm².
10. Đầu cos trần 2 lỗ Nichifu D 180B
Model: D 180B
Tiết diện dây: 152.05 – 192.6 mm² (300–350 MCM)
Thông số kích thước:
- Đường kính lỗ bắt bu-lông: 14.0 mm
- Chiều rộng đầu cos: 40.0 mm
- Chiều dài tổng: 138.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đầu đến mép: 18.0 mm
- Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ: 40.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ ngoài đến ống: 78.0 mm
- Chiều dài ống nối: 60.0 mm
- Đường kính ngoài ống: 28.5 mm
- Đường kính trong ống: 21.0 mm
Thiết bị ép bấm: NOH 300K
Mô tả: Cos trần 2 lỗ M13 cho cáp công suất lớn 152.05–192.6 mm².
11. Đầu cos trần 2 lỗ Nichifu D 200B
Model: D 200B
Tiết diện dây: 192.6 – 242.27 mm² (400 MCM)
Thông số kích thước:
- Đường kính lỗ bắt bu-lông: 14.0 mm
- Chiều rộng đầu cos: 45.5 mm
- Chiều dài tổng: 145.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đầu đến mép: 22.0 mm
- Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ: 40.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ ngoài đến ống: 82.0 mm
- Chiều dài ống nối: 63.0 mm
- Đường kính ngoài ống: 32.4 mm
- Đường kính trong ống: 24.0 mm
Thiết bị ép bấm: NOH 300K
Mô tả: Cos trần 2 lỗ M13 cho cáp công suất lớn 192.6–242.27 mm².
12. Đầu cos trần 2 lỗ Nichifu D 325B
Model: D 325B
Tiết diện dây: 242.27 – 325 mm² (500–600 MCM)
Thông số kích thước:
- Đường kính lỗ bắt bu-lông: 14.0 mm
- Chiều rộng đầu cos: 53.0 mm
- Chiều dài tổng: 158.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đầu đến mép: 25.0 mm
- Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ: 40.0 mm
- Khoảng cách tâm lỗ ngoài đến ống: 85.0 mm
- Chiều dài ống nối: 73.0 mm
- Đường kính ngoài ống: 37.0 mm
- Đường kính trong ống: 28.4 mm
Thiết bị ép bấm: NOH 300K
Mô tả: Cos trần 2 lỗ M13 cho cáp công suất cực đại 242.27–325 mm².






