Đầu cos tròn trần chịu tải nặng dòng RNB2-HD / RN2-HD – HD SERIES (Wire Range 16-14 A.W.G. / 1.5-2.5 mm²)
0 VNĐ
Mã hàng: Đầu cos tròn trần chịu tải nặng dòng RNB2-HD / RN2-HD – HD SERIES (Wire Range 16-14 A.W.G. / 1.5-2.5 mm²)
Nhà Sản Xuất: KST
Chất lượng: Mới 100%
Bảo hành: Chính hãng
Chứng từ: CO/CQ, hóa đơn VAT
Đầu cos tròn trần chịu tải nặng dòng RNB2-HD / RN2-HD – HD SERIES (Wire Range 16-14 A.W.G. / 1.5-2.5 mm²)
Sản phẩm thuộc dòng đầu cos trần dạng tròn chịu tải nặng (Non-Insulated Heavy Duty Ring Terminals – HD Series) chuyên dụng cho dải dây điện 16-14 A.W.G. (1.5-2.5 mm²). Được gia công từ chất liệu đồng nguyên chất mạ thiếc (Copper, Tin Plated), sản phẩm mang lại khả năng dẫn điện vượt trội, độ bền cơ học cao, chống ăn mòn và chống oxy hóa hiệu quả. Dòng Heavy Duty (HD Series) được thiết kế đặc biệt dày dặn và chắc chắn hơn so với các dòng tiêu chuẩn, đáp ứng khả năng chịu tải dòng điện cao (lên đến 18A cho AWG 16 và 30A cho AWG 14).
Dòng sản phẩm cung cấp 2 tùy chọn cấu trúc thân:
-
Thân hàn kín (Brazed Seam): Dòng RNB2-HD
-
Thân không hàn (Butted Seam): Dòng RN2-HD
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
-
Chất liệu đồng mạ thiếc cao cấp: Khả năng dẫn điện tối ưu, chống oxy hóa và chịu tải dòng điện lớn.
-
Dòng chịu tải cao: Chịu được tải dòng điện tối đa 18A (đối với dây 16 AWG) và 30A (đối với dây 14 AWG).
-
Linh hoạt cấu trúc thân: Có cả phiên bản thân hàn kín (Brazed Seam) giúp không vỡ ống khi ép bấm lực lớn và phiên bản thân không hàn (Butted Seam) tiết kiệm chi phí.
-
Đa dạng kích thước lỗ bắt ốc: Cung cấp đầy đủ các cỡ lỗ từ M3.2 (#4) đến M20 (3/4), giúp dễ dàng lắp đặt cho nhiều chuẩn bu-lông khác nhau.
-
Tương thích công cụ thi công: Sử dụng dễ dàng với các dòng kềm bấm cos chuyên dụng như IZUMI MODEL 5, K.S. MODEL KST2000D-1322 (NO:12-10), hoặc LY-2045A, LY-2045C, LY-2045D WITH DIE INDEX NO:5.5.
1. Model sản phẩm: RNB2-3.2-HD/ RN2-3.2-HD
Tiết diện dây phù hợp:
- AWG: 16-14 A.W.G.
- Dây lõi mềm: 1.5 - 2.5 mm²
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 3.2 mm (d2) - Phù hợp ốc #4 (M3)
Mô tả: Đầu cos tròn trần Heavy Duty dòng 2-3.2-HD có chiều rộng đầu W = 7.2 mm, chiều dài tổng L = 15.5 mm, F = 5.8 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 1000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI MODEL 5, K.S KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.
2. Model sản phẩm: RNB2-3.7-HD/ RN2-3.7-HD
Tiết diện dây phù hợp:
- AWG: 16-14 A.W.G.
- Dây lõi mềm: 1.5 - 2.5 mm²
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 3.7 mm (d2) - Phù hợp ốc #6 (M3.5)
Mô tả: Đầu cos tròn trần Heavy Duty dòng 2-3.7-HD có chiều rộng đầu W = 7.2 mm, chiều dài tổng L = 15.7 mm, F = 6.1 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 1000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI MODEL 5, K.S KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.
3. Model sản phẩm: RNBS2-4-HD/ RNS2-4-HD
Tiết diện dây phù hợp:
- AWG: 16-14 A.W.G.
- Dây lõi mềm: 1.5 - 2.5 mm²
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 4.3 mm (d2) - Phù hợp ốc #8 (M4)
Mô tả: Đầu cos tròn trần Heavy Duty dòng S2-4-HD (bản ngắn) có chiều rộng đầu W = 7.2 mm, chiều dài tổng L = 15.7 mm, F = 6.1 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 1000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI MODEL 5, K.S KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.
4. Model sản phẩm: RNBL2-4-HD/ RNL2-4-HD
Tiết diện dây phù hợp:
- AWG: 16-14 A.W.G.
- Dây lõi mềm: 1.5 - 2.5 mm²
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 4.3 mm (d2) - Phù hợp ốc #8 (M4)
Mô tả: Đầu cos tròn trần Heavy Duty dòng L2-4-HD (bản dài) có chiều rộng đầu W = 9.5 mm, chiều dài tổng L = 19.0 mm, F = 8.3 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 1000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI MODEL 5, K.S KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.
5. Model sản phẩm: RNB2-5-HD/ RN2-5-HD
Tiết diện dây phù hợp:
- AWG: 16-14 A.W.G.
- Dây lõi mềm: 1.5 - 2.5 mm²
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 5.3 mm (d2) - Phù hợp ốc #10 (M5)
Mô tả: Đầu cos tròn trần Heavy Duty dòng 2-5-HD có chiều rộng đầu W = 9.5 mm, chiều dài tổng L = 19.0 mm, F = 8.3 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 1000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI MODEL 5, K.S KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.
6. Model sản phẩm: RNB2-6-HD/ RN2-6-HD
Tiết diện dây phù hợp:
- AWG: 16-14 A.W.G.
- Dây lõi mềm: 1.5 - 2.5 mm²
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 6.4 mm (d2) - Phù hợp ốc 1/4 (M6)
Mô tả: Đầu cos tròn trần Heavy Duty dòng 2-6-HD có chiều rộng đầu W = 12.0 mm, chiều dài tổng L = 22.5 mm, F = 10.5 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 1000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI MODEL 5, K.S KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.
7. Model sản phẩm: RNBM2-6-HD/ RNM2-6-HD
Tiết diện dây phù hợp:
- AWG: 16-14 A.W.G.
- Dây lõi mềm: 1.5 - 2.5 mm²
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 6.4 mm (d2) - Phù hợp ốc 1/4 (M6)
Mô tả: Đầu cos tròn trần Heavy Duty dòng M2-6-HD (bản trung) có chiều rộng đầu W = 12.0 mm, chiều dài tổng L = 25.0 mm, F = 13.0 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 1000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI MODEL 5, K.S KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.
8. Model sản phẩm: RNB2-8-HD/ RN2-8-HD
Tiết diện dây phù hợp:
- AWG: 16-14 A.W.G.
- Dây lõi mềm: 1.5 - 2.5 mm²
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 8.4 mm (d2) - Phù hợp ốc 5/16 (M8)
Mô tả: Đầu cos tròn trần Heavy Duty dòng 2-8-HD có chiều rộng đầu W = 15.0 mm, chiều dài tổng L = 27.0 mm, F = 13.3 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 1000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI MODEL 5, K.S KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.
9. Model sản phẩm: RNB2-10-HD/ RN2-10-HD
Tiết diện dây phù hợp:
- AWG: 16-14 A.W.G.
- Dây lõi mềm: 1.5 - 2.5 mm²
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 10.5 mm (d2) - Phù hợp ốc 3/8 (M10)
Mô tả: Đầu cos tròn trần Heavy Duty dòng 2-10-HD có chiều rộng đầu W = 15.0 mm, chiều dài tổng L = 27.0 mm, F = 13.3 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 1000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI MODEL 5, K.S KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.
10. Model sản phẩm: RNB2-11-HD/ RN2-11-HD
Tiết diện dây phù hợp:
- AWG: 16-14 A.W.G.
- Dây lõi mềm: 1.5 - 2.5 mm²
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 11.5 mm (d2) - Phù hợp ốc 7/16
Mô tả: Đầu cos tròn trần Heavy Duty dòng 2-11-HD có chiều rộng đầu W = 15.0 mm, chiều dài tổng L = 27.0 mm, F = 13.3 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 500 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI MODEL 5, K.S KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.
11. Model sản phẩm: RNB2-12-HD/ RN2-12-HD
Tiết diện dây phù hợp:
- AWG: 16-14 A.W.G.
- Dây lõi mềm: 1.5 - 2.5 mm²
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 13.0 mm (d2) - Phù hợp ốc 1/2 (M12)
Mô tả: Đầu cos tròn trần Heavy Duty dòng 2-12-HD có chiều rộng đầu W = 19.2 mm, chiều dài tổng L = 31.6 mm, F = 16.0 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 500 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI MODEL 5, K.S KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.
12. Model sản phẩm: RNB2-14-HD/ RN2-14-HD
Tiết diện dây phù hợp:
- AWG: 16-14 A.W.G.
- Dây lõi mềm: 1.5 - 2.5 mm²
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 15.0 mm (d2) - Phù hợp ốc 9/16 (M14)
Mô tả: Đầu cos tròn trần Heavy Duty dòng 2-14-HD có chiều rộng đầu W = 32.0 mm, chiều dài tổng L = 47.2 mm, F = 25.2 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 500 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI MODEL 5, K.S KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.
13. Model sản phẩm: RNB2-16-HD/ RN2-16-HD
Tiết diện dây phù hợp:
- AWG: 16-14 A.W.G.
- Dây lõi mềm: 1.5 - 2.5 mm²
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 17.0 mm (d2) - Phù hợp ốc 5/8 (M16)
Mô tả: Đầu cos tròn trần Heavy Duty dòng 2-16-HD có chiều rộng đầu W = 32.0 mm, chiều dài tổng L = 47.2 mm, F = 25.2 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 500 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI MODEL 5, K.S KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.
14. Model sản phẩm: RNB2-18-HD/ RN2-18-HD
Tiết diện dây phù hợp:
- AWG: 16-14 A.W.G.
- Dây lõi mềm: 1.5 - 2.5 mm²
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 19.0 mm (d2) - Phù hợp ốc 11/16 (M18)
Mô tả: Đầu cos tròn trần Heavy Duty dòng 2-18-HD có chiều rộng đầu W = 32.0 mm, chiều dài tổng L = 47.2 mm, F = 25.2 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 500 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI MODEL 5, K.S KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.
15. Model sản phẩm: RNB2-20-HD/ RN2-20-HD
Tiết diện dây phù hợp:
- AWG: 16-14 A.W.G.
- Dây lõi mềm: 1.5 - 2.5 mm²
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 21.0 mm (d2) - Phù hợp ốc 3/4 (M20)
Mô tả: Đầu cos tròn trần Heavy Duty dòng 2-20-HD có chiều rộng đầu W = 32.0 mm, chiều dài tổng L = 47.2 mm, F = 25.2 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 500 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI MODEL 5, K.S KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.






