Đầu cos tròn trần dòng RNB5 và RN5 (Wire Range 4 – 6 mm² / 12 – 10 AWG)
0 VNĐ
Mã hàng: Đầu cos tròn trần dòng RNB5 & RN5 (Wire Range 4 – 6 mm² / 12 – 10 AWG)
Nhà Sản Xuất: KST
Chất lượng: Mới 100%
Bảo hành: Chính hãng
Chứng từ: CO/CQ, hóa đơn VAT
Đầu cos tròn trần dòng RNB5 và RN5 (Wire Range 4 – 6 mm² / 12 – 10 AWG)
Sản phẩm thuộc dòng đầu cos trần dạng tròn (Non-Insulated Ring Terminals) chuyên dụng cho dải dây điện 4 – 6 mm² (12 – 10 AWG). Được gia công từ chất liệu đồng nguyên chất mạ thiếc (Copper, Tin Plated), sản phẩm mang lại khả năng dẫn điện tối ưu, bền bỉ, chống ăn mòn và chống oxy hóa vượt trội trong môi trường làm việc công nghiệp.
Sản phẩm cung cấp 2 tùy chọn cấu trúc mối nối thân ống: dòng RNB5 (Brazed Seam – Thân hàn kín) chịu lực bấm cos cường độ cao không lo bị xòe mép ống, và dòng RN5 (Butted Seam – Thân giáp mối) giúp tối ưu hóa chi phí cho các ứng dụng thi công tiêu chuẩn.
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
-
Chất liệu đồng mạ thiếc cao cấp: Dẫn điện tốt, chống oxy hóa, chống ăn mòn, chịu tải dòng điện cao thích hợp cho dây dải lớn 4 – 6 mm² (12 – 10 AWG).
-
Đa dạng kiểu mối nối: Tùy chọn thân hàn kín RNB5 (chịu lực ép mạnh) hoặc giáp mối RN5 (tối ưu chi phí).
-
Kết nối chắc chắn: Thiết kế đầu khuyên tròn giúp bắt bu-lông cố định, chống tuột dây và chống rung lắc hiệu quả.
-
Đa dạng kích thước lỗ bắt ốc: Đầy đủ các cỡ lỗ từ M3.2 (#4) đến M8 (5/16), đáp ứng mọi loại cọc đấu nối tủ điện.
-
Thi công linh hoạt: Tương thích tốt với các dòng kềm bấm cos chuyên dụng như IZUMI 5N18 (Khuôn 5.5), K.S KST2000D-1322 (Khuôn AWG 12-10), KM-70L (Khuôn DIE-1322, AWG 12-10).
-
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: Sản phẩm được sản xuất theo quy chuẩn kỹ thuật chất lượng cao của KST.
1. Model sản phẩm: RNB5-3.2 / RN5-3.2
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: 4 - 6 mm²
- AWG: 12 - 10
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 3.2 mm (d2) - Phù hợp ốc M3 (#4)
Mô tả: Đầu cos tròn trần RNB5-3.2 (hàn kín) / RN5-3.2 (giáp mối) có chiều rộng đầu W = 7.2 mm, chiều dài tổng L = 15.5 mm, F = 5.8 mm, E = 6.0 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
2. Model sản phẩm: RNB5-3.7 / RN5-3.7
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: 4 - 6 mm²
- AWG: 12 - 10
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 3.7 mm (d2) - Phù hợp ốc M3.5 (#6)
Mô tả: Đầu cos tròn trần RNB5-3.7 (hàn kín) / RN5-3.7 (giáp mối) có chiều rộng đầu W = 7.2 mm, chiều dài tổng L = 15.7 mm, F = 6.1 mm, E = 6.0 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
3. Model sản phẩm: RNBL5-3.7 / RNL5-3.7
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: 4 - 6 mm²
- AWG: 12 - 10
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 3.7 mm (d2) - Phù hợp ốc M3.5 (#6)
Mô tả: Đầu cos tròn trần bản rộng RNBL5-3.7 (hàn kín) / RNL5-3.7 (giáp mối) có chiều rộng đầu W = 9.5 mm, chiều dài tổng L = 19.0 mm, F = 8.3 mm, E = 6.0 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
4. Model sản phẩm: RNBS5-4 / RNS5-4
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: 4 - 6 mm²
- AWG: 12 - 10
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 4.3 mm (d2) - Phù hợp ốc M4 (#8)
Mô tả: Đầu cos tròn trần bản hẹp RNBS5-4 (hàn kín) / RNS5-4 (giáp mối) có chiều rộng đầu W = 7.2 mm, chiều dài tổng L = 15.7 mm, F = 6.1 mm, E = 6.0 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
5. Model sản phẩm: RNBL5-4 / RNL5-4
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: 4 - 6 mm²
- AWG: 12 - 10
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 4.3 mm (d2) - Phù hợp ốc M4 (#8)
Mô tả: Đầu cos tròn trần bản rộng RNBL5-4 (hàn kín) / RNL5-4 (giáp mối) có chiều rộng đầu W = 9.5 mm, chiều dài tổng L = 19.0 mm, F = 8.3 mm, E = 6.0 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
6. Model sản phẩm: RNBSS5-5 / RNSS5-5
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: 4 - 6 mm²
- AWG: 12 - 10
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 5.3 mm (d2) - Phù hợp ốc M5 (#10)
Mô tả: Đầu cos tròn trần bản siêu hẹp RNBSS5-5 (hàn kín) / RNSS5-5 (giáp mối) có chiều rộng đầu W = 8.0 mm, chiều dài tổng L = 18.3 mm, F = 8.3 mm, E = 6.0 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
7. Model sản phẩm: RNB5-5 / RN5-5
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: 4 - 6 mm²
- AWG: 12 - 10
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 5.3 mm (d2) - Phù hợp ốc M5 (#10)
Mô tả: Đầu cos tròn trần RNB5-5 (hàn kín) / RN5-5 (giáp mối) có chiều rộng đầu W = 9.5 mm, chiều dài tổng L = 19.0 mm, F = 8.3 mm, E = 6.0 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
8. Model sản phẩm: RNBL5-5 / RNL5-5
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: 4 - 6 mm²
- AWG: 12 - 10
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 5.3 mm (d2) - Phù hợp ốc M5 (#10)
Mô tả: Đầu cos tròn trần bản rộng RNBL5-5 (hàn kín) / RNL5-5 (giáp mối) có chiều rộng đầu W = 12.4 mm, chiều dài tổng L = 24.8 mm, F = 12.6 mm, E = 6.0 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
9. Model sản phẩm: RNB5-6 / RN5-6
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: 4 - 6 mm²
- AWG: 12 - 10
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 6.4 mm (d2) - Phù hợp ốc M6 (1/4)
Mô tả: Đầu cos tròn trần RNB5-6 (hàn kín) / RN5-6 (giáp mối) có chiều rộng đầu W = 12.0 mm, chiều dài tổng L = 22.5 mm, F = 10.5 mm, E = 6.0 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
10. Model sản phẩm: RNBM5-6 / RNM5-6
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: 4 - 6 mm²
- AWG: 12 - 10
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 6.4 mm (d2) - Phù hợp ốc M6 (1/4)
Mô tả: Đầu cos tròn trần bản vừa RNBM5-6 (hàn kín) / RNM5-6 (giáp mối) có chiều rộng đầu W = 12.0 mm, chiều dài tổng L = 25.0 mm, F = 13.0 mm, E = 6.0 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
11. Model sản phẩm: RNB5-7 / RN5-7
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: 4 - 6 mm²
- AWG: 12 - 10
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 7.4 mm (d2) - Phù hợp ốc (5/16)
Mô tả: Đầu cos tròn trần RNB5-7 (hàn kín) / RN5-7 (giáp mối) có chiều rộng đầu W = 12.0 mm, chiều dài tổng L = 22.3 mm, F = 10.5 mm, E = 6.0 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
12. Model sản phẩm: RNBS5-8 / RNS5-8
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: 4 - 6 mm²
- AWG: 12 - 10
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 8.4 mm (d2) - Phù hợp ốc M8 (5/16)
Mô tả: Đầu cos tròn trần bản hẹp RNBS5-8 (hàn kín) / RNS5-8 (giáp mối) có chiều rộng đầu W = 15.0 mm, chiều dài tổng L = 24.7 mm, F = 11.2 mm, E = 6.0 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
13. Model sản phẩm: RNB5-8 / RN5-8
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: 4 - 6 mm²
- AWG: 12 - 10
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 8.4 mm (d2) - Phù hợp ốc M8 (5/16)
Mô tả: Đầu cos tròn trần RNB5-8 (hàn kín) / RN5-8 (giáp mối) có chiều rộng đầu W = 15.0 mm, chiều dài tổng L = 26.8 mm, F = 13.3 mm, E = 6.0 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
14. Model sản phẩm: RNB5-10 / RN5-10
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: 4 - 6 mm²
- AWG: 12 - 10
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 10.5 mm (d2) - Phù hợp ốc M10 (3/8)
Mô tả: Đầu cos tròn trần RNB5-10 (hàn kín) / RN5-10 (giáp mối) có chiều rộng đầu W = 15.0 mm, chiều dài tổng L = 26.8 mm, F = 13.3 mm, E = 6.0 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
15. Model sản phẩm: RNB5-11 / RN5-11
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: 4 - 6 mm²
- AWG: 12 - 10
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 11.5 mm (d2) - Phù hợp ốc (7/16)
Mô tả: Đầu cos tròn trần RNB5-11 (hàn kín) / RN5-11 (giáp mối) có chiều rộng đầu W = 19.2 mm, chiều dài tổng L = 31.6 mm, F = 16.0 mm, E = 6.0 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
16. Model sản phẩm: RNB5-12 / RN5-12
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: 4 - 6 mm²
- AWG: 12 - 10
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 13.0 mm (d2) - Phù hợp ốc M12 (1/2)
Mô tả: Đầu cos tròn trần RNB5-12 (hàn kín) / RN5-12 (giáp mối) có chiều rộng đầu W = 19.2 mm, chiều dài tổng L = 31.6 mm, F = 16.0 mm, E = 6.0 mm. Quy cách đóng gói 500 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
17. Model sản phẩm: RNB5-13 / RN5-13
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: 4 - 6 mm²
- AWG: 12 - 10
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 14.0 mm (d2) - Phù hợp ốc M13 (1/2)
Mô tả: Đầu cos tròn trần RNB5-13 (hàn kín) / RN5-13 (giáp mối) có chiều rộng đầu W = 19.2 mm, chiều dài tổng L = 31.6 mm, F = 16.0 mm, E = 6.0 mm. Quy cách đóng gói 500 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
18. Model sản phẩm: RNB5-14 / RN5-14
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: 4 - 6 mm²
- AWG: 12 - 10
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 15.0 mm (d2) - Phù hợp ốc M14 (9/16)
Mô tả: Đầu cos tròn trần RNB5-14 (hàn kín) / RN5-14 (giáp mối) có chiều rộng đầu W = 32.0 mm, chiều dài tổng L = 47.2 mm, F = 25.2 mm, E = 6.0 mm. Quy cách đóng gói 500 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
19. Model sản phẩm: RNB5-16 / RN5-16
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: 4 - 6 mm²
- AWG: 12 - 10
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 17.0 mm (d2) - Phù hợp ốc M16 (5/8)
Mô tả: Đầu cos tròn trần RNB5-16 (hàn kín) / RN5-16 (giáp mối) có chiều rộng đầu W = 32.0 mm, chiều dài tổng L = 47.2 mm, F = 25.2 mm, E = 6.0 mm. Quy cách đóng gói 500 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
20. Model sản phẩm: RNB5-18 / RN5-18
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: 4 - 6 mm²
- AWG: 12 - 10
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 19.0 mm (d2) - Phù hợp ốc M18 (11/16)
Mô tả: Đầu cos tròn trần RNB5-18 (hàn kín) / RN5-18 (giáp mối) có chiều rộng đầu W = 32.0 mm, chiều dài tổng L = 47.2 mm, F = 25.2 mm, E = 6.0 mm. Quy cách đóng gói 500 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18, K.S KST2000D-1322, KM-70L.
21. Model sản phẩm: RNB5-20 / RN5-20
Tiết diện dây phù hợp:
- Dây lõi mềm: 4 - 6 mm²
- AWG: 12 - 10
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 21.0 mm (d2) - Phù hợp ốc M20 (3/4)
Mô tả: Đầu cos tròn trần RNB5-20 (hàn kín) / RN5-20 (giáp mối) có chiều rộng đầu W = 32.0 mm, chiều dài tổng L = 47.2 mm, F = 25.2 mm, E = 6.0 mm. Quy cách đóng gói 500 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18, K.S KST2000D-1322, KM-70L.






