Đầu Cos Móc Trần HNB2 / HN2 (16-14 AWG / 1.5 – 2.5 mm²)
0 VNĐ
Mã hàng: Đầu Cos Móc Trần HNB2 / HN2 (16-14 AWG / 1.5 – 2.5 mm²)
Nhà Sản Xuất: KST
Chất lượng: Mới 100%
Bảo hành: Chính hãng
Chứng từ: CO/CQ, hóa đơn VAT
1. MÔ TẢ SẢN PHẨM
Đầu cos móc trần (NON-INSULATED HOOK TERMINALS – HN2 SERIES)
Sản phẩm thuộc dòng đầu cos hình móc câu trần (không vỏ bọc cách điện), chuyên dụng cho dải dây điện từ 16 đến 14 A.W.G. (tương đương 1.5 – 2.5 mm²). Thiết kế dạng đầu móc mở linh hoạt cho phép tháo lắp nhanh chóng vào vị trí bắt bu-lông mà không cần tháo rời hoàn toàn ốc vít, giúp tối ưu hóa thời gian thi công và bảo trì tủ điện công nghiệp. Sản phẩm được sản xuất từ đồng nguyên chất mạ thiếc chuẩn kỹ thuật, mang lại độ bền cơ học cao, khả năng chống oxy hóa và dẫn điện ổn định.
Dòng sản phẩm cung cấp 2 tùy chọn dạng thân:
-
BRAZED SEAM (Thân hàn kín – Dòng HNB2): Thân ống được hàn kín gia cường, chịu lực ép bấm cos cao mà không lo bung nứt mép ống.
-
BUTTED SEAM (Thân xẻ rãnh – Dòng HN2): Dòng phổ thông chuẩn kỹ thuật, tối ưu chi phí thi công.
2. ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
-
Thiết kế dạng móc (Hook) tiện lợi: Thao tác gài hoặc tháo khỏi cực điện dễ dàng mà không cần tháo rời bu-lông.
-
Kích thước chuẩn xác cho dây 16-14 AWG (1.5-2.5 mm²): Chiều dài thân E = 4.8 mm (.189 inch), đường kính ngoài D = 4.1 mm (.161 inch), đường kính trong d1 = 2.3 mm (.091 inch) và độ dày T = 0.8 mm (.031 inch).
-
Đa dạng cỡ lỗ bắt bu-lông: Cung cấp đầy đủ kích thước d2 từ 3.7 mm (#6), 4.3 mm (#8), 5.3 mm (#10), 6.4 mm (1/4 inch) đến 8.4 mm (5/16 inch).
-
Thi công dễ dàng: Tương thích hoàn hảo với kềm bấm cos IZUMI MODEL 5N18 (DIE INDEX NO.: 2) hoặc K.S. MODEL KST2000D-1322 / LY-2045A (DIE INDEX NO.: 2).
-
Model sản phẩm: HNB2-3.7 / HN2-3.7
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 3.7 mm (d2) - Phù hợp ốc #6
-
Mô tả: Đầu cos móc trần model HNB2-3.7 (Thân hàn kín) / HN2-3.7 (Thân xẻ rãnh) dành cho dải dây 16-14 A.W.G. (1.5-2.5 mm²), kích thước lỗ bắt bu-lông d2 = 3.7 mm (#6), chiều rộng đầu W = 8.5 mm, F = 7.4 mm, L = 16.8 mm, E = 4.8 mm, D = 4.1 mm, d1 = 2.3 mm và độ dày T = 0.8 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18 hoặc K.S. KST2000D-1322 / LY-2045A (DIE INDEX NO.: 2).
-
Model sản phẩm: HNB2-4 / HN2-4
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 4.3 mm (d2) - Phù hợp ốc #8
-
Mô tả: Đầu cos móc trần model HNB2-4 (Thân hàn kín) / HN2-4 (Thân xẻ rãnh) dành cho dải dây 16-14 A.W.G. (1.5-2.5 mm²), kích thước lỗ bắt bu-lông d2 = 4.3 mm (#8), chiều rộng đầu W = 8.5 mm, F = 7.4 mm, L = 16.8 mm, E = 4.8 mm, D = 4.1 mm, d1 = 2.3 mm và độ dày T = 0.8 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18 hoặc K.S. KST2000D-1322 / LY-2045A (DIE INDEX NO.: 2).
-
Model sản phẩm: HNB2-5 / HN2-5
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 5.3 mm (d2) - Phù hợp ốc #10
-
Mô tả: Đầu cos móc trần model HNB2-5 (Thân hàn kín) / HN2-5 (Thân xẻ rãnh) dành cho dải dây 16-14 A.W.G. (1.5-2.5 mm²), kích thước lỗ bắt bu-lông d2 = 5.3 mm (#10), chiều rộng đầu W = 9.5 mm, F = 7.3 mm, L = 16.8 mm, E = 4.8 mm, D = 4.1 mm, d1 = 2.3 mm và độ dày T = 0.8 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18 hoặc K.S. KST2000D-1322 / LY-2045A (DIE INDEX NO.: 2).
-
Model sản phẩm: HNB2-6 / HN2-6
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 6.4 mm (d2) - Phù hợp ốc 1/4 inch (M6)
-
Mô tả: Đầu cos móc trần model HNB2-6 (Thân hàn kín) / HN2-6 (Thân xẻ rãnh) dành cho dải dây 16-14 A.W.G. (1.5-2.5 mm²), kích thước lỗ bắt bu-lông d2 = 6.4 mm (1/4"), chiều rộng đầu W = 12.0 mm, F = 11.0 mm, L = 21.8 mm, E = 4.8 mm, D = 4.1 mm, d1 = 2.3 mm và độ dày T = 0.8 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18 hoặc K.S. KST2000D-1322 / LY-2045A (DIE INDEX NO.: 2).
-
Model sản phẩm: HNB2-8 / HN2-8
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: 8.4 mm (d2) - Phù hợp ốc 5/16 inch (M8)
-
Mô tả: Đầu cos móc trần model HNB2-8 (Thân hàn kín) / HN2-8 (Thân xẻ rãnh) dành cho dải dây 16-14 A.W.G. (1.5-2.5 mm²), kích thước lỗ bắt bu-lông d2 = 8.4 mm (5/16"), chiều rộng đầu W = 12.0 mm, F = 11.0 mm, L = 21.8 mm, E = 4.8 mm, D = 4.1 mm, d1 = 2.3 mm và độ dày T = 0.8 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5N18 hoặc K.S. KST2000D-1322 / LY-2045A (DIE INDEX NO.: 2).






