DANH MỤC SẢN PHẨM

Đầu cos chĩa bọc nhựa Nichifu dòng TMDV Y Type

VNĐ

Mã hàng: Đầu cos chĩa bọc nhựa Nichifu dòng TMDV Y Type
Nhà Sản Xuất: NICHIFU
Chất lượng: Mới 100%
Bảo hành: Chính hãng
Chứng từ: CO/CQ, hóa đơn VAT

Số lượng:
Yêu cầu báo giá

Đầu cos chĩa bọc nhựa Nichifu dòng TMDV Y Type

Là dòng sản phẩm đầu cos chữ Y cao cấp được trang bị thêm ống đồng gia cố (Copper Sleeve) bên trong lớp vỏ bọc Vinyl cách điện. Cấu trúc gia cố này giúp tăng cường độ bám giữ dây cáp điện, chịu chấn động rung lắc cực tốt và ngăn ngừa tối đa tình trạng gãy gập lõi dây trong quá trình sử dụng.

Thiết kế dạng chĩa chữ Y giúp thao tác lắp đặt hoặc tháo rời khỏi bu-lông vô cùng nhanh chóng mà không cần tháo rời hoàn toàn ốc vặn. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn RoHS 6, chứng nhận an toàn quốc tế UL/CSA và được phân loại màu sắc vỏ bọc rõ ràng (Đỏ – Xanh dương – Vàng) theo từng dải tiết diện dây dẫn.

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

  • Có ống đồng gia cố (Extra Copper Sleeve): Tăng độ kẹp chặt cơ học, khả năng chống rung lắc cao và bảo vệ lõi dây không bị đứt gãy.

  • Thiết kế dạng chĩa chữ Y tiện lợi: Thi công nhanh chóng, tháo lắp dễ dàng trên hệ thống thanh cái và thiết bị.

  • Lớp vỏ cách điện Vinyl cao cấp: Đạt tiêu chuẩn bảo vệ môi trường RoHS 6 và đạt chứng nhận an toàn UL/CSA.

  • Màu sắc phân loại trực quan:

    • TMDV 1.25Y: Màu đỏ (RED) – Dây 0.3 đến 1.65 mm2

    • TMDV 2Y: Màu xanh dương (BLUE) – Dây 1.04 đến 2.63 mm2

    • TMDV 5.5Y: Màu vàng (YELLOW) – Dây 2.63 đến 6.64 mm2

  • Dụng cụ thi công tương thích: Tương thích với các dòng kìm bấm cos Nichifu chuyên dụng như NH 11, NH 12, NH 13, NH 32, NA 10 (với các khuôn N10 21, N10 22, N10 23).

Dòng TMDV 1.25Y (Dây 0.3 - 1.65 mm2 / AWG 22-16) - Vỏ màu đỏ

1. Model sản phẩm: TMDV 1.25Y-2.5
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 0.3 - 1.65 mm2 | AWG: 22-16

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 2.7 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 1.25Y-2.5 có B = 4.7 mm, L = 17.2 mm, F = 5.1 mm, H = 10.0 mm, D = 4.0 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp (100 x 10). Tương thích kìm bấm NH 11, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 21).

2. Model sản phẩm: TMDV 1.25Y-3K
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 0.3 - 1.65 mm2 | AWG: 22-16

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 3.2 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 1.25Y-3K có B = 5.6 mm, L = 20.5 mm, F = 5.8 mm, H = 10.0 mm, D = 4.0 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 11, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 21).

3. Model sản phẩm: TMDV 1.25Y-3S
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 0.3 - 1.65 mm2 | AWG: 22-16

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 3.2 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 1.25Y-3S có B = 5.7 mm, L = 17.4 mm, F = 4.8 mm, H = 10.0 mm, D = 4.0 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 11, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 21).

4. Model sản phẩm: TMDV 1.25Y-3
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 0.3 - 1.65 mm2 | AWG: 22-16

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 3.2 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 1.25Y-3 có B = 5.8 mm, L = 20.5 mm, F = 5.8 mm, H = 10.0 mm, D = 4.0 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 11, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 21).

5. Model sản phẩm: TMDV 1.25Y-3N
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 0.3 - 1.65 mm2 | AWG: 22-16

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 3.2 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 1.25Y-3N có B = 5.8 mm, L = 20.5 mm, F = 6.6 mm, H = 10.0 mm, D = 4.0 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 11, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 21).

6. Model sản phẩm: TMDV 1.25Y-3.5K
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 0.3 - 1.65 mm2 | AWG: 22-16

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 3.7 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 1.25Y-3.5K có B = 5.6 mm, L = 20.5 mm, F = 5.8 mm, H = 10.0 mm, D = 4.0 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 11, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 21).

7. Model sản phẩm: TMDV 1.25Y-3.5
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 0.3 - 1.65 mm2 | AWG: 22-16

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 3.7 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 1.25Y-3.5 có B = 5.8 mm, L = 20.5 mm, F = 5.8 mm, H = 10.0 mm, D = 4.0 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 11, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 21).

8. Model sản phẩm: TMDV 1.25Y-3L
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 0.3 - 1.65 mm2 | AWG: 22-16

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 3.7 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 1.25Y-3L có B = 6.2 mm, L = 21.5 mm, F = 6.8 mm, H = 10.0 mm, D = 4.0 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 11, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 21).

9. Model sản phẩm: TMDV 1.25Y-4N
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 0.3 - 1.65 mm2 | AWG: 22-16

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 4.3 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 1.25Y-4N có B = 6.4 mm, L = 21.9 mm, F = 6.6 mm, H = 10.0 mm, D = 4.0 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 11, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 21).

10. Model sản phẩm: TMDV 1.25Y-4S
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 0.3 - 1.65 mm2 | AWG: 22-16

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 4.3 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 1.25Y-4S có B = 7.0 mm, L = 21.9 mm, F = 7.6 mm, H = 10.0 mm, D = 4.0 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 11, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 21).

11. Model sản phẩm: TMDV 1.25Y-4M
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 0.3 - 1.65 mm2 | AWG: 22-16

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 4.3 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 1.25Y-4M có B = 8.1 mm, L = 21.9 mm, F = 7.5 mm, H = 10.0 mm, D = 4.0 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 11, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 21).

12. Model sản phẩm: TMDV 1.25Y-4L
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 0.3 - 1.65 mm2 | AWG: 22-16

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 4.3 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 1.25Y-4L có B = 9.6 mm, L = 23.0 mm, F = 8.3 mm, H = 10.0 mm, D = 4.0 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 11, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 21).

13. Model sản phẩm: TMDV 1.25Y-5
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 0.3 - 1.65 mm2 | AWG: 22-16

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 5.3 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 1.25Y-5 có B = 9.6 mm, L = 23.0 mm, F = 8.3 mm, H = 10.0 mm, D = 4.0 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 11, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 21).

14. Model sản phẩm: TMDV 1.25Y-6
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 0.3 - 1.65 mm2 | AWG: 22-16

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 6.4 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 1.25Y-6 có B = 11.0 mm, L = 24.5 mm, F = 8.6 mm, H = 10.0 mm, D = 4.0 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 11, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 21).

Dòng TMDV 2Y (Dây 1.04 - 2.63 mm2 / AWG 16-14) - Vỏ màu xanh dương

15. Model sản phẩm: TMDV 2Y-3
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 1.04 - 2.63 mm2 | AWG: 16-14

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 3.2 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 2Y-3 có B = 5.9 mm, L = 21.3 mm, F = 6.6 mm, H = 10.0 mm, D = 4.3 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 12, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 22).

16. Model sản phẩm: TMDV 2Y-3.5S
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 1.04 - 2.63 mm2 | AWG: 16-14

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 3.7 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 2Y-3.5S có B = 5.8 mm, L = 21.3 mm, F = 6.6 mm, H = 10.0 mm, D = 4.3 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 12, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 22).

17. Model sản phẩm: TMDV 2Y-3.5
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 1.04 - 2.63 mm2 | AWG: 16-14

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 3.7 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 2Y-3.5 có B = 6.4 mm, L = 21.3 mm, F = 7.6 mm, H = 10.0 mm, D = 4.3 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 12, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 22).

18. Model sản phẩm: TMDV 2Y-3.5L
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 1.04 - 2.63 mm2 | AWG: 16-14

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 3.7 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 2Y-3.5L có B = 6.4 mm, L = 21.3 mm, F = 7.6 mm, H = 10.0 mm, D = 4.3 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 12, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 22).

19. Model sản phẩm: TMDV 2Y-4N
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 1.04 - 2.63 mm2 | AWG: 16-14

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 4.3 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 2Y-4N có B = 6.4 mm, L = 21.5 mm, F = 6.6 mm, H = 10.0 mm, D = 4.3 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 12, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 22).

20. Model sản phẩm: TMDV 2Y-4S
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 1.04 - 2.63 mm2 | AWG: 16-14

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 4.3 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 2Y-4S có B = 7.0 mm, L = 21.5 mm, F = 7.0 mm, H = 10.0 mm, D = 4.3 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 12, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 22).

21. Model sản phẩm: TMDV 2Y-4
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 1.04 - 2.63 mm2 | AWG: 16-14

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 4.3 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 2Y-4 có B = 8.0 mm, L = 21.5 mm, F = 7.1 mm, H = 10.0 mm, D = 4.3 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 12, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 22).

22. Model sản phẩm: TMDV 2Y-4M
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 1.04 - 2.63 mm2 | AWG: 16-14

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 4.3 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 2Y-4M có B = 10.0 mm, L = 22.6 mm, F = 8.7 mm, H = 10.0 mm, D = 4.3 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 12, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 22).

23. Model sản phẩm: TMDV 2Y-5
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 1.04 - 2.63 mm2 | AWG: 16-14

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 5.3 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 2Y-5 có B = 8.0 mm, L = 21.5 mm, F = 7.1 mm, H = 10.0 mm, D = 4.3 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 12, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 22).

24. Model sản phẩm: TMDV 2Y-5M
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 1.04 - 2.63 mm2 | AWG: 16-14

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 5.3 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 2Y-5M có B = 10.0 mm, L = 22.6 mm, F = 8.7 mm, H = 10.0 mm, D = 4.3 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 12, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 22).

25. Model sản phẩm: TMDV 2Y-5L
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 1.04 - 2.63 mm2 | AWG: 16-14

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 5.3 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 2Y-5L có B = 12.0 mm, L = 23.5 mm, F = 8.5 mm, H = 10.0 mm, D = 4.3 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 12, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 22).

26. Model sản phẩm: TMDV 2Y-6
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 1.04 - 2.63 mm2 | AWG: 16-14

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 6.4 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 2Y-6 có B = 12.0 mm, L = 25.5 mm, F = 8.6 mm, H = 10.0 mm, D = 4.3 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 12, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 22).

27. Model sản phẩm: TMDV 2Y-8
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 1.04 - 2.63 mm2 | AWG: 16-14

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 8.4 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 2Y-8 có B = 14.0 mm, L = 27.5 mm, F = 11.5 mm, H = 10.0 mm, D = 4.3 mm. Đóng gói 1.000 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 12, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 22).

Dòng TMDV 5.5Y (Dây 2.63 - 6.64 mm2 / AWG 12-10) - Vỏ màu vàng

28. Model sản phẩm: TMDV 5.5Y-4S
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 2.63 - 6.64 mm2 | AWG: 12-10

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 4.3 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 5.5Y-4S có B = 8.4 mm, L = 25.7 mm, F = 7.2 mm, H = 14.0 mm, D = 6.0 mm. Đóng gói 100 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 13, NA 10 (Khuôn N10 23).

29. Model sản phẩm: TMDV 5.5Y-4
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 2.63 - 6.64 mm2 | AWG: 12-10

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 4.3 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 5.5Y-4 có B = 9.0 mm, L = 25.7 mm, F = 7.2 mm, H = 14.0 mm, D = 6.0 mm. Đóng gói 100 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 13, NA 10 (Khuôn N10 23).

30. Model sản phẩm: TMDV 5.5Y-5
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 2.63 - 6.64 mm2 | AWG: 12-10

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 5.2 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 5.5Y-5 có B = 9.0 mm, L = 25.7 mm, F = 7.2 mm, H = 14.0 mm, D = 6.0 mm. Đóng gói 100 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 13, NA 10 (Khuôn N10 23).

31. Model sản phẩm: TMDV 5.5Y-6
  • Tiết diện dây phù hợp: Dây lõi mềm: 2.63 - 6.64 mm2 | AWG: 12-10

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 6.4 mm (d2)

  • Mô tả: Đầu cos chĩa bọc nhựa có ống đồng gia cố Nichifu TMDV 5.5Y-6 có B = 12.5 mm, L = 32.7 mm, F = 12.0 mm, H = 14.0 mm, D = 6.0 mm. Đóng gói 100 cái/hộp. Tương thích kìm bấm NH 13, NA 10 (Khuôn N10 23).

CÁC ĐỐI TÁC CỦA CHÚNG TÔI

line slide
line slide