Đầu cos chữ C rẽ nhánh Nichifu T TYPE
0 VNĐ
Mã hàng: Đầu cos chữ C rẽ nhánh Nichifu T TYPE
Nhà Sản Xuất: Autonics
Chất lượng: Mới 100%
Bảo hành: Chính hãng
Chứng từ: CO/CQ, hóa đơn VAT
Đầu cos chữ C rẽ nhánh Nichifu T TYPE
Đầu cos chữ C (kẹp nối rẽ nhánh) T Series của Nichifu là giải pháp chuyên dụng dùng để đấu nối song song hoặc rẽ nhánh cáp điện công nghiệp. Với thiết kế dạng mép vát bảo vệ dây cáp cùng các đường vạch dập nổi căn vị trí khuôn ép, sản phẩm giúp việc thi công ép bằng kềm thủy lực nhanh chóng, chuẩn xác. Dòng cos chữ C bao gồm các mã từ T 7 đến T 700, đáp ứng dải tiết diện dây kết hợp rộng từ 3.5 mm² đến 700 mm² và đạt tiêu chuẩn môi trường RoHS 10.
Đặc điểm nổi bật:
- Thiết kế vát mép bảo vệ dây (Chamfered edges): Mép kẹp được bo tròn tinh tế giúp ngăn ngừa nguy cơ va quẹt gây trầy xước hoặc đứt gãy lõi dây cáp trong quá trình thi công.
- Đường vạch định vị khuôn ép (Stamped lines): Các đường gờ dập nổi trên thân kẹp giúp kỹ thuật viên dễ dàng xác định chính xác vị trí và số lần ép crimp tiêu chuẩn.
- Chất liệu dẫn điện chịu lực cao: Chịu lực ép thủy lực lớn, tạo mối nối cực kỳ chắc chắn, độ trở kháng thấp và khả năng truyền tải dòng điện ổn định.
- Dải tiết diện ứng dụng cực rộng: Đáp ứng đa dạng giải pháp rẽ nhánh cáp điện từ nhỏ (3.5–7 mm²) đến các dòng cáp động lực siêu lớn (lên tới 700 mm²).
1. Đầu cos chữ C Nichifu T 7
Model: T 7
Tổng tiết diện dây kết hợp: 3.5 – 7 mm²
Thông số kích thước:
- C: 3 mm
- H2: 5.2 mm
- H1: 7.6 mm
- L: 10.0 mm
- W: 5.2 mm
- T: 1.2 mm
Số lần ép crimp: 2
Thiết bị ép bấm: Kềm ép thủy lực NH 25A
Mô tả: Cos chữ C rẽ nhánh cỡ nhỏ, tổng tiết diện dây 3.5–7 mm².
2. Đầu cos chữ C Nichifu T 11
Model: T 11
Tổng tiết diện dây kết hợp: 7.5 – 11 mm²
Thông số kích thước:
- C: 4.3 mm
- H2: 6.7 mm
- H1: 10.3 mm
- L: 12.0 mm
- W: 6.7 mm
- T: 1.7 mm
Số lần ép crimp: 2
Thiết bị ép bấm: Kềm ép thủy lực NH 25A
Mô tả: Cos chữ C rẽ nhánh, tổng tiết diện dây 7.5–11 mm².
3. Đầu cos chữ C Nichifu T 16
Model: T 16
Tổng tiết diện dây kết hợp: 11.5 – 16 mm²
Thông số kích thước:
- C: 5.0 mm
- H2: 7.8 mm
- H1: 11.5 mm
- L: 13.0 mm
- W: 8.5 mm
- T: 2.0 mm
Số lần ép crimp: 2
Thiết bị ép bấm: Kềm ép thủy lực NH 25A
Mô tả: Cos chữ C rẽ nhánh, tổng tiết diện dây 11.5–16 mm².
4. Đầu cos chữ C Nichifu T 20
Model: T 20
Tổng tiết diện dây kết hợp: 14 – 20 mm²
Thông số kích thước:
- C: 5.1 mm
- H2: 8.6 mm
- H1: 12.8 mm
- L: 13.0 mm
- W: 9.7 mm
- T: 2.9 mm
Số lần ép crimp: 1
Thiết bị ép bấm: Thiết bị thủy lực NOP 120
Mô tả: Cos chữ C rẽ nhánh, tổng tiết diện dây 14–20 mm².
5. Đầu cos chữ C Nichifu T 26
Model: T 26
Tổng tiết diện dây kết hợp: 21 – 26 mm²
Thông số kích thước:
- C: 6.9 mm
- H2: 10.2 mm
- H1: 14.7 mm
- L: 16.0 mm
- W: 11.4 mm
- T: 3.2 mm
Số lần ép crimp: 1
Thiết bị ép bấm: Thiết bị thủy lực NOP 120
Mô tả: Cos chữ C rẽ nhánh, tổng tiết diện dây 21–26 mm².
6. Đầu cos chữ C Nichifu T 44
Model: T 44
Tổng tiết diện dây kết hợp: 27 – 44 mm²
Thông số kích thước:
- C: 8.4 mm
- H2: 13.4 mm
- H1: 19.2 mm
- L: 19.8 mm
- W: 13.8 mm
- T: 4.0 mm
Số lần ép crimp: 1
Thiết bị ép bấm: Thiết bị thủy lực NOP 120
Mô tả: Cos chữ C rẽ nhánh, tổng tiết diện dây 27–44 mm².
7. Đầu cos chữ C Nichifu T 60
Model: T 60
Tổng tiết diện dây kết hợp: 45 – 60 mm²
Thông số kích thước:
- C: 9.7 mm
- H2: 15.8 mm
- H1: 21.0 mm
- L: 21.8 mm
- W: 15.0 mm
- T: 4.0 mm
Số lần ép crimp: 2
Thiết bị ép bấm: Thiết bị thủy lực NOP 120
Mô tả: Cos chữ C rẽ nhánh cáp động lực, tổng tiết diện dây 45–60 mm².
8. Đầu cos chữ C Nichifu T 76
Model: T 76
Tổng tiết diện dây kết hợp: 61 – 76 mm²
Thông số kích thước:
- C: 10.2 mm
- H2: 17.3 mm
- H1: 24.4 mm
- L: 21.8 mm
- W: 17.6 mm
- T: 5.0 mm
Số lần ép crimp: 2
Thiết bị ép bấm: Thiết bị thủy lực NOP 120
Mô tả: Cos chữ C rẽ nhánh cáp động lực, tổng tiết diện dây 61–76 mm².
9. Đầu cos chữ C Nichifu T 98
Model: T 98
Tổng tiết diện dây kết hợp: 77 – 98 mm²
Thông số kích thước:
- C: 13.2 mm
- H2: 20.0 mm
- H1: 27.5 mm
- L: 25.0 mm
- W: 19.2 mm
- T: 5.0 mm
Số lần ép crimp: 2
Thiết bị ép bấm: Thiết bị thủy lực NOP 120
Mô tả: Cos chữ C rẽ nhánh cáp động lực, tổng tiết diện dây 77–98 mm².
10. Đầu cos chữ C Nichifu T 122
Model: T 122
Tổng tiết diện dây kết hợp: 99 – 122 mm²
Thông số kích thước:
- C: 14.6 mm
- H2: 22.1 mm
- H1: 29.5 mm
- L: 26.0 mm
- W: 21.5 mm
- T: 5.5 mm
Số lần ép crimp: 2
Thiết bị ép bấm: Thiết bị thủy lực NOP 120 / Đầu ép NP 520
Mô tả: Cos chữ C rẽ nhánh cáp lớn, tổng tiết diện dây 99–122 mm².
11. Đầu cos chữ C Nichifu T 154
Model: T 154
Tổng tiết diện dây kết hợp: 123 – 154 mm²
Thông số kích thước:
- C: 15.5 mm
- H2: 24.6 mm
- H1: 33.2 mm
- L: 27.6 mm
- W: 23.4 mm
- T: 6.0 mm
Số lần ép crimp: 3
Thiết bị ép bấm: Bơm NOM 3000 / Đầu ép NP 520 (hoặc NOH 360)
Mô tả: Cos chữ C rẽ nhánh cáp lớn, tổng tiết diện dây 123–154 mm².
12. Đầu cos chữ C Nichifu T 190
Model: T 190
Tổng tiết diện dây kết hợp: 155 – 190 mm²
Thông số kích thước:
- C: 20.3 mm
- H2: 28.8 mm
- H1: 37.5 mm
- L: 35.0 mm
- W: 25.7 mm
- T: 6.0 mm
Số lần ép crimp: 3
Thiết bị ép bấm: Bơm NOM 3000 / Đầu ép NP 520 (hoặc NOH 360)
Mô tả: Cos chữ C rẽ nhánh cáp công suất cao, tổng tiết diện dây 155–190 mm².
13. Đầu cos chữ C Nichifu T 240
Model: T 240
Tổng tiết diện dây kết hợp: 191 – 240 mm²
Thông số kích thước:
- C: 20.2 mm
- H2: 31.0 mm
- H1: 41.0 mm
- L: 40.0 mm
- W: 29.0 mm
- T: 6.0 mm
Số lần ép crimp: 3
Thiết bị ép bấm: Bơm NOM 3000 / Đầu ép NP 520 (hoặc NOH 360)
Mô tả: Cos chữ C rẽ nhánh cáp công suất cao, tổng tiết diện dây 191–240 mm².
14. Đầu cos chữ C Nichifu T 288
Model: T 288
Tổng tiết diện dây kết hợp: 241 – 288 mm²
Thông số kích thước:
- C: 23.2 mm
- H2: 35.7 mm
- H1: 45.6 mm
- L: 45.0 mm
- W: 32.0 mm
- T: 6.0 mm
Số lần ép crimp: 3
Thiết bị ép bấm: Bơm NOM 3000 / Đầu ép NP 520 (hoặc NOH 360)
Mô tả: Cos chữ C rẽ nhánh cáp công suất lớn, tổng tiết diện dây 241–288 mm².
15. Đầu cos chữ C Nichifu T 365
Model: T 365
Tổng tiết diện dây kết hợp: 289 – 365 mm²
Thông số kích thước:
- C: 23.3 mm
- H2: 37.0 mm
- H1: 47.5 mm
- L: 50.0 mm
- W: 35.0 mm
- T: 6.0 mm
Số lần ép crimp: 3
Thiết bị ép bấm: Bơm NOM 3000 / Đầu ép NP 520 (hoặc NOH 360)
Mô tả: Cos chữ C rẽ nhánh cáp công suất lớn, tổng tiết diện dây 289–365 mm².
16. Đầu cos chữ C Nichifu T 450
Model: T 450
Tổng tiết diện dây kết hợp: 366 – 450 mm²
Thông số kích thước:
- C: 28.0 mm
- H2: 43.0 mm
- H1: 57.0 mm
- L: 60.0 mm
- W: 41.0 mm
- T: 10.0 mm
Số lần ép crimp: 3
Thiết bị ép bấm: Bơm NOM 3000 / Đầu ép NP 520
Mô tả: Cos chữ C rẽ nhánh cáp siêu lớn, tổng tiết diện dây 366–450 mm².
17. Đầu cos chữ C Nichifu T 560
Model: T 560
Tổng tiết diện dây kết hợp: 451 – 560 mm²
Thông số kích thước:
- C: 31.0 mm
- H2: 46.0 mm
- H1: 62.0 mm
- L: 65.0 mm
- W: 45.0 mm
- T: 11.0 mm
Số lần ép crimp: 3
Thiết bị ép bấm: Bơm NOM 3000 / Đầu ép NP 520
Mô tả: Cos chữ C rẽ nhánh cáp siêu lớn, tổng tiết diện dây 451–560 mm².
18. Đầu cos chữ C Nichifu T 700
Model: T 700
Tổng tiết diện dây kết hợp: 561 – 700 mm²
Thông số kích thước:
- C: 34.0 mm
- H2: 51.0 mm
- H1: 68.0 mm
- L: 70.0 mm
- W: 49.5 mm
- T: 12.0 mm
Số lần ép crimp: 3
Thiết bị ép bấm: Bơm NOM 3000 / Đầu ép NP 520
Mô tả: Cos chữ C rẽ nhánh cáp cỡ cực đại, tổng tiết diện dây 561–700 mm².






