DANH MỤC SẢN PHẨM

Đầu cos trần dạng chĩa / dạng chữ Y chịu lực cao (NON-INSULATED HEAVY DUTY SPADE TERMINALS – HD SERIES)

0 VNĐ

Mã hàng: Đầu cos trần dạng chĩa / dạng chữ Y chịu lực cao (NON-INSULATED HEAVY DUTY SPADE TERMINALS – HD SERIES)
Nhà Sản Xuất: KST
Chất lượng: Mới 100%
Bảo hành: Chính hãng
Chứng từ: CO/CQ, hóa đơn VAT

Số lượng:
Yêu cầu báo giá

Đầu cos trần dạng chĩa / dạng chữ Y chịu lực cao (NON-INSULATED HEAVY DUTY SPADE TERMINALS – HD SERIES)

Sản phẩm thuộc dòng đầu cos trần dạng chĩa / chữ Y phiên bản chịu lực cao (Heavy Duty – HD Series), chuyên dụng cho dải dây điện từ 16 đến 14 A.W.G. (tương đương 1.5 – 2.5 mm²). Được gia công từ chất liệu đồng nguyên chất mạ thiếc có độ dày gia tăng (T = 1.3 mm / .051 inch), sản phẩm mang lại khả năng dẫn điện vượt trội, chịu tải dòng điện cao và độ bền cơ học cực kỳ chắc chắn.

Dòng sản phẩm cung cấp 2 tùy chọn dạng thân:

  • BRAZED SEAM (Thân hàn kín – Dòng SNB2-HD): Chịu lực ép bấm cos cao, không lo bung vỡ mép ống.

  • BUTTED SEAM (Thân xẻ rãnh – Dòng SN2-HD): Dòng phổ thông chuẩn kỹ thuật, tối ưu chi phí thi công.

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

  • Chất liệu đồng dày dặn cao cấp (Heavy Duty): Độ dày T = 1.3 mm (dày hơn so với chuẩn thông thường) giúp tăng độ bền cơ học và chịu dòng tải tốt hơn cho dây 16-14 AWG (1.5-2.5 mm²).

  • Hai tùy chọn cấu trúc (Brazed & Butted Seam): Linh hoạt lựa chọn giữa tiêu chuẩn hàn kín lực ép cao (SNB2-HD) hoặc dòng xẻ rãnh tiêu chuẩn (SN2-HD).

  • Đa dạng kích thước lỗ bắt bu-lông: Cung cấp đầy đủ các cỡ lỗ 3.7 mm (#6), 4.3 mm (#8), 5.3 mm (#10), 6.4 mm (1/4) và 8.4 mm (5/16) với các biến thể kích thước bản chĩa (SS, S, L, tiêu chuẩn) đáp ứng linh hoạt cho mọi yêu cầu đấu nối.

  • Thi công chuẩn xác: Tương thích hoàn hảo khi sử dụng các dòng kềm bấm cos IZUMI MODEL 5, K.S. MODEL KST2000D-1322 (DIE INDEX NO.: 12-10), hoặc các dòng kềm LY-2045A, LY-2045C, LY-2045D (DIE INDEX NO.: 5.5).

  1. Model sản phẩm: SNBS2-3.7-HD / SNS2-3.7-HD

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 3.7 mm (d2) - Phù hợp ốc #6

  • Mô tả: Đầu cos trần dạng chĩa chịu lực cao dòng SNBS2-3.7-HD (Thân hàn kín) / SNS2-3.7-HD (Thân xẻ rãnh) dành cho dải dây 16-14 A.W.G. (1.5-2.5 mm²). Kích thước chi tiết: Chiều rộng đầu W = 7.2 mm, F = 7.5 mm, L = 17.4 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5, K.S. KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.

 

  1. Model sản phẩm: SNB2-3.7-HD / SN2-3.7-HD

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 3.7 mm (d2) - Phù hợp ốc #6

  • Mô tả: Đầu cos trần dạng chĩa chịu lực cao dòng SNB2-3.7-HD (Thân hàn kín) / SN2-3.7-HD (Thân xẻ rãnh) dành cho dải dây 16-14 A.W.G. (1.5-2.5 mm²). Kích thước chi tiết: Chiều rộng đầu W = 8.3 mm, F = 7.0 mm, L = 18.5 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5, K.S. KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.

 

  1. Model sản phẩm: SNBSS2-4-HD / SNSS2-4-HD

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 4.3 mm (d2) - Phù hợp ốc #8

  • Mô tả: Đầu cos trần dạng chĩa chịu lực cao dòng SNBSS2-4-HD (Thân hàn kín) / SNSS2-4-HD (Thân xẻ rãnh) dành cho dải dây 16-14 A.W.G. (1.5-2.5 mm²). Kích thước chi tiết: Chiều rộng đầu W = 7.2 mm, F = 7.5 mm, L = 17.4 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5, K.S. KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.

 

  1. Model sản phẩm: SNBS2-4-HD / SNS2-4-HD

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 4.3 mm (d2) - Phù hợp ốc #8

  • Mô tả: Đầu cos trần dạng chĩa chịu lực cao dòng SNBS2-4-HD (Thân hàn kín) / SNS2-4-HD (Thân xẻ rãnh) dành cho dải dây 16-14 A.W.G. (1.5-2.5 mm²). Kích thước chi tiết: Chiều rộng đầu W = 8.3 mm, F = 7.0 mm, L = 18.3 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5, K.S. KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.

 

  1. Model sản phẩm: SNBL2-4-HD / SNL2-4-HD

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 4.3 mm (d2) - Phù hợp ốc #8

  • Mô tả: Đầu cos trần dạng chĩa chịu lực cao dòng SNBL2-4-HD (Thân hàn kín) / SNL2-4-HD (Thân xẻ rãnh) dành cho dải dây 16-14 A.W.G. (1.5-2.5 mm²). Kích thước chi tiết: Chiều rộng đầu W = 9.0 mm, F = 7.0 mm, L = 18.3 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5, K.S. KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.

 

  1. Model sản phẩm: SNB2-5-HD / SN2-5-HD

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 5.3 mm (d2) - Phù hợp ốc #10

  • Mô tả: Đầu cos trần dạng chĩa chịu lực cao dòng SNB2-5-HD (Thân hàn kín) / SN2-5-HD (Thân xẻ rãnh) dành cho dải dây 16-14 A.W.G. (1.5-2.5 mm²). Kích thước chi tiết: Chiều rộng đầu W = 9.0 mm, F = 7.0 mm, L = 18.3 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5, K.S. KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.

 

  1. Model sản phẩm: SNBS2-6-HD / SNS2-6-HD

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 6.4 mm (d2) - Phù hợp ốc 1/4

  • Mô tả: Đầu cos trần dạng chĩa chịu lực cao dòng SNBS2-6-HD (Thân hàn kín) / SNS2-6-HD (Thân xẻ rãnh) dành cho dải dây 16-14 A.W.G. (1.5-2.5 mm²). Kích thước chi tiết: Chiều rộng đầu W = 9.0 mm, F = 7.0 mm, L = 18.3 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5, K.S. KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.

 

  1. Model sản phẩm: SNBL2-6-HD / SNL2-6-HD

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 6.4 mm (d2) - Phù hợp ốc 1/4

  • Mô tả: Đầu cos trần dạng chĩa chịu lực cao dòng SNBL2-6-HD (Thân hàn kín) / SNL2-6-HD (Thân xẻ rãnh) dành cho dải dây 16-14 A.W.G. (1.5-2.5 mm²). Kích thước chi tiết: Chiều rộng đầu W = 12.0 mm, F = 12.0 mm, L = 24.5 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5, K.S. KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.

 

  1. Model sản phẩm: SNB2-8-HD / SN2-8-HD

  • Kích thước lỗ bắt bu-lông: 8.4 mm (d2) - Phù hợp ốc 5/16

  • Mô tả: Đầu cos trần dạng chĩa chịu lực cao dòng SNB2-8-HD (Thân hàn kín) / SN2-8-HD (Thân xẻ rãnh) dành cho dải dây 16-14 A.W.G. (1.5-2.5 mm²). Kích thước chi tiết: Chiều rộng đầu W = 14.0 mm, F = 10.5 mm, L = 23.5 mm, E = 6.0 mm, D = 5.6 mm, d1 = 2.8 mm, độ dày T = 1.3 mm. Quy cách đóng gói 1,000 cái/hộp. Tương thích kềm bấm IZUMI 5, K.S. KST2000D-1322 hoặc LY-2045A/C/D.

CÁC ĐỐI TÁC CỦA CHÚNG TÔI

line slide
line slide