DANH MỤC SẢN PHẨM

Đầu cos tròn chịu nhiệt Nichifu dòng N (R Type)

VNĐ

Mã hàng: Đầu cos tròn chịu nhiệt Nichifu dòng N (R Type)
Nhà Sản Xuất: NICHIFU
Chất lượng: Mới 100%
Bảo hành: Chính hãng
Chứng từ: CO/CQ, hóa đơn VAT

Số lượng:
Yêu cầu báo giá

Đầu cos tròn chịu nhiệt Nichifu dòng N (R Type)

Đầu cos trần dạng vòng tròn chuyên dụng cho môi trường làm việc có nhiệt độ cực cao lên đến 400 độ C.

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

  • Chịu nhiệt độ cực cao: Chất liệu Niken giúp sản phẩm hoạt động bền bỉ ở nhiệt độ tối đa lên tới 400 độ C.

  • Kết nối chắc chắn: Thiết kế dạng vòng tròn (R Type) giúp bắt bu-lông cố định, chống rung giật; dạng ống nối (B Type) hỗ trợ nối thẳng dây điện gọn gàng.

  • Tương thích dải dây đa dạng: Sử dụng được cho cả dây lõi cứng (Nichrome/Nickel Solid) và dây lõi mềm (Nickel Stranded).

  • Tiêu chuẩn an toàn: Đạt chuẩn môi trường RoHS 10.

  • Sử dụng linh hoạt: Có thể dùng chung các dòng kìm bấm cos chuẩn cho đầu cos đồng (tuy nhiên độ bền của kìm có thể giảm nhẹ khi bấm dòng chịu nhiệt).

1. Dòng N 1.25
  • Tiết diện dây phù hợp:

    • Dây lõi cứng: 0.6 - 1.4 mm

    • Dây lõi mềm: 0.5 - 1.25 mm2

  • Kích thước chung: Chiều dài thân E = 4.5 mm, Đường kính ngoài D = 3.4 mm, Đường kính trong d = 1.7 mm

  • Chi tiết từng model:

    • N 1.25-3: Lỗ bu-lông d2 = 3.2 mm | Rộng B = 5.5 mm | Dài L = 12.0 mm | F = 4.75 mm

    • N 1.25-4: Lỗ bu-lông d2 = 4.3 mm | Rộng B = 8.0 mm | Dài L = 15.6 mm | F = 7.1 mm

    • N 1.25-5: Lỗ bu-lông d2 = 5.3 mm | Rộng B = 8.0 mm | Dài L = 15.6 mm | F = 7.1 mm

  • Dụng cụ bấm cos phù hợp: NH 1

  • Quy cách đóng gói: 1,000 cái/hộp (100 cái x 10 gói)

2. Dòng N 2
  • Tiết diện dây phù hợp:

    • Dây lõi cứng: 1.5 - 1.8 mm

    • Dây lõi mềm: 1.25 - 2 mm2

  • Kích thước chung: Chiều dài thân E = 4.5 mm, Đường kính ngoài D = 4.2 mm, Đường kính trong d = 2.3 mm

  • Chi tiết từng model:

    • N 2-4: Lỗ bu-lông d2 = 4.3 mm | Rộng B = 8.5 mm | Dài L = 16.5 mm | F = 7.7 mm

    • N 2-5: Lỗ bu-lông d2 = 5.3 mm | Rộng B = 9.5 mm | Dài L = 17.0 mm | F = 7.7 mm

    • N 2-6: Lỗ bu-lông d2 = 6.4 mm | Rộng B = 12.0 mm | Dài L = 21.5 mm | F = 11.0 mm

  • Dụng cụ bấm cos phù hợp: NH 1

  • Quy cách đóng gói: 1,000 cái/hộp (100 cái x 10 gói)

3. Dòng N 5.5
  • Tiết diện dây phù hợp:

    • Dây lõi cứng: 2.0 - 2.6 mm

    • Dây lõi mềm: 3.5 - 5.5 mm2

  • Kích thước chung: Chiều dài thân E = 6.5 mm, Đường kính ngoài D = 5.6 mm, Đường kính trong d = 3.4 mm

  • Chi tiết từng model:

    • N 5.5-4: Lỗ bu-lông d2 = 4.3 mm | Rộng B = 9.5 mm | Dài L = 19.5 mm | F = 8.2 mm

    • N 5.5-5: Lỗ bu-lông d2 = 5.3 mm | Rộng B = 9.5 mm | Dài L = 19.5 mm | F = 8.2 mm

    • N 5.5-6: Lỗ bu-lông d2 = 6.4 mm | Rộng B = 12.0 mm | Dài L = 23.0 mm | F = 10.5 mm

    • N 5.5-8: Lỗ bu-lông d2 = 8.4 mm | Rộng B = 15.0 mm | Dài L = 28.0 mm | F = 14.0 mm

  • Dụng cụ bấm cos phù hợp: NH 1

  • Quy cách đóng gói: 1,000 cái/hộp (100 cái x 10 gói)

4. Dòng N 8
  • Tiết diện dây phù hợp:

    • Dây lõi cứng: 2.9 - 3.5 mm

  • Kích thước chung: Chiều dài thân E = 8.4 mm, Đường kính ngoài D = 7.1 mm, Đường kính trong d = 4.5 mm

  • Chi tiết từng model:

    • N 8-5: Lỗ bu-lông d2 = 5.3 mm | Rộng B = 12.0 mm | Dài L = 23.5 mm | F = 9.1 mm | Đóng gói: 1,000 cái/hộp

    • N 8-6: Lỗ bu-lông d2 = 6.4 mm | Rộng B = 12.0 mm | Dài L = 23.5 mm | F = 9.1 mm | Đóng gói: 1,000 cái/hộp

    • N 8-8: Lỗ bu-lông d2 = 8.4 mm | Rộng B = 15.0 mm | Dài L = 29.5 mm | F = 13.6 mm | Đóng gói: 100 cái/hộp

    • N 8-10: Lỗ bu-lông d2 = 10.5 mm | Rộng B = 15.0 mm | Dài L = 29.5 mm | F = 13.6 mm | Đóng gói: 100 cái/hộp

  • Dụng cụ bấm cos phù hợp: NOP 60, NOM 60

5. Dòng N 14
  • Tiết diện dây phù hợp:

    • Dây lõi cứng: 4.0 - 4.5 mm

  • Kích thước chung: Chiều dài thân E = 10.0 mm, Đường kính ngoài D = 9.0 mm, Đường kính trong d = 5.8 mm

  • Chi tiết từng model:

    • N 14-6: Lỗ bu-lông d2 = 6.4 mm | Rộng B = 12.0 mm | Dài L = 27.5 mm | F = 11.5 mm

    • N 14-8: Lỗ bu-lông d2 = 8.4 mm | Rộng B = 16.0 mm | Dài L = 32.5 mm | F = 14.5 mm

  • Dụng cụ bấm cos phù hợp: NOP 60, NOM 60, NOP 150H, NOM 150

  • Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp

6. Model sản phẩm: N 22-8
  • Tiết diện dây phù hợp:

    • Dây lõi cứng: 5.0 - 5.5 mm

  • Kích thước chi tiết:

    • Lỗ bu-lông d2 = 8.4 mm | Rộng B = 16.5 mm | Dài L = 33.3 mm | F = 13.0 mm

    • Chiều dài thân E = 12.0 mm | Đường kính ngoài D = 11.5 mm | Đường kính trong d = 7.7 mm

  • Dụng cụ bấm cos phù hợp: NOP 60, NOM 60, NOP 150H, NOM 150

  • Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp

7. Model sản phẩm: N 38-10
  • Tiết diện dây phù hợp:

    • Dây lõi cứng: 6.0 - 6.5 mm

  • Kích thước chi tiết:

    • Lỗ bu-lông d2 = 10.5 mm | Rộng B = 22.0 mm | Dài L = 42.3 mm | F = 18.3 mm

    • Chiều dài thân E = 13.0 mm | Đường kính ngoài D = 13.3 mm | Đường kính trong d = 9.4 mm

  • Dụng cụ bấm cos phù hợp: NOP 60, NOM 60, NOP 150H, NOM 150

  • Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp

CÁC ĐỐI TÁC CỦA CHÚNG TÔI

line slide
line slide