Đầu cos kim trần (PIN TERMINALS – TC TYPE)
0 VNĐ
Mã hàng: Đầu cos kim trần (PIN TERMINALS – TC TYPE)
Nhà Sản Xuất: NICHIFU
Chất lượng: Mới 100%
Bảo hành: Chính hãng
Chứng từ: CO/CQ, hóa đơn VAT
Đầu cos kim trần (PIN TERMINALS – TC TYPE)
Là dòng đầu nối chân kim trần không cách điện, thiết kế chuyên dụng để nối và cắm gọn gàng các dây dẫn điện vào các khe cắm/cầu đấu điện (terminal blocks) hẹp.
-
Đặc điểm nổi bật:
-
Chân kim tiêu chuẩn (Pin Type): Giúp việc chèn kết nối các dây lõi mềm vào ổ cắm/terminal diễn ra nhanh chóng, chắc chắn và hạn chế tình trạng xòe lõi đồng.
-
An toàn & Đạt chuẩn quốc tế: Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn RoHS 10, đồng thời đạt chứng nhận UL/CSA đảm bảo yêu cầu an toàn kỹ thuật nghiêm ngặt.
-
Phạm vi ứng dụng rộng: Tương thích tốt với nhiều kích cỡ dây từ AWG 24 đến AWG 10 (tiết diện dây mềm từ 0.2 mm² đến 6.64 mm²).
-
Đầu cos kim trần (PIN TERMINALS - TC TYPE)
Model sản phẩm: TC 0.3-9.5
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: Không áp dụng (-)
-
Dây lõi mềm: 0.2 – 0.5 mm² (Khi dùng chuẩn UL/CSA: 0.3 – 0.5 mm²)
-
AWG: 24–20 (Khi dùng chuẩn UL/CSA: 22–20)
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: Không áp dụng (-)
-
Mô tả: Đầu cos kim trần TC 0.3-9.5 dành cho dây điện cỡ siêu nhỏ (0.2–0.5 mm²), có chiều dài kim $ell$ = 9.5 mm, tổng chiều dài L = 15.3 mm và đường kính kim $phi F$ = 1.0 mm, giúp kết nối gọn gàng trong các bo mạch và thiết bị điều khiển tinh vi.
Model sản phẩm: TC 1.25-11
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: 0.57 – 1.44 mm
-
Dây lõi mềm: 0.25 – 1.65 mm²
-
AWG: 22–16
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: Không áp dụng (-)
-
Mô tả: Đầu cos kim trần TC 1.25-11 có chiều dài phần kim $ell$ = 11.0 mm, chiều dài tổng thể L = 17.5 mm, đường kính kim $phi F$ = 1.9 mm, phù hợp đấu nối gọn gàng cho các dải dây 0.25–1.65 mm².
Model sản phẩm: TC 1.25-11S
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: 0.57 – 1.44 mm
-
Dây lõi mềm: 0.25 – 1.65 mm²
-
AWG: 22–16
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: Không áp dụng (-)
-
Mô tả: Đầu cos kim trần TC 1.25-11S có chiều dài kim $ell$ = 11.0 mm, tổng chiều dài L = 17.5 mm nhưng thiết kế đường kính kim nhỏ gọn hơn $phi F$ = 1.5 mm, tối ưu cho khe cắm hẹp hơn.
Model sản phẩm: TC 1.25-16
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: 0.57 – 1.44 mm
-
Dây lõi mềm: 0.25 – 1.65 mm²
-
AWG: 22–16
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: Không áp dụng (-)
-
Mô tả: Đầu cos kim trần TC 1.25-16 sở hữu chiều dài kim cắm $ell$ = 16.0 mm (tổng L = 22.0 mm) với đường kính kim $phi F$ = 1.9 mm, phù hợp cho các cổng cắm có độ sâu trung bình.
Model sản phẩm: TC 1.25-16S
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: 0.57 – 1.44 mm
-
Dây lõi mềm: 0.25 – 1.65 mm²
-
AWG: 22–16
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: Không áp dụng (-)
-
Mô tả: Đầu cos kim trần TC 1.25-16S có chiều dài kim $ell$ = 16.0 mm (tổng L = 22.0 mm) và đường kính kim $phi F$ = 1.5 mm, hỗ trợ cắm sâu vào các khe terminal mảnh.
Model sản phẩm: TC 1.25-20
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: 0.57 – 1.44 mm
-
Dây lõi mềm: 0.25 – 1.65 mm²
-
AWG: 22–16
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: Không áp dụng (-)
-
Mô tả: Đầu cos kim trần TC 1.25-20 sở hữu chiều dài kim cắm lên tới $ell$ = 20.0 mm (tổng L = 26.0 mm) và đường kính kim $phi F$ = 1.9 mm, đảm bảo độ bám cực tốt cho khe cắm sâu.
Model sản phẩm: TC 1.25-20S
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: 0.57 – 1.44 mm
-
Dây lõi mềm: 0.25 – 1.65 mm²
-
AWG: 22–16
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: Không áp dụng (-)
-
Mô tả: Đầu cos kim trần TC 1.25-20S với chiều dài kim $ell$ = 20.0 mm (tổng L = 26.0 mm) cùng đường kính kim $phi F$ = 1.5 mm, là giải pháp kim dài mảnh cho kết nối điện sâu.
Model sản phẩm: TC 2-11
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: 1.14 – 1.82 mm
-
Dây lõi mềm: 1.04 – 2.63 mm²
-
AWG: 16–14
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: Không áp dụng (-)
-
Mô tả: Đầu cos kim trần TC 2-11 thích hợp cho dây cỡ 1.04–2.63 mm², chiều dài kim $ell$ = 11.0 mm (tổng L = 17.5 mm) và đường kính kim $phi F$ = 1.9 mm.
Model sản phẩm: TC 2-11S
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: 1.14 – 1.82 mm
-
Dây lõi mềm: 1.04 – 2.63 mm²
-
AWG: 16–14
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: Không áp dụng (-)
-
Mô tả: Đầu cos kim trần TC 2-11S dành cho dây 1.04–2.63 mm², trang bị kim cắm mảnh hơn với đường kính $phi F$ = 1.5 mm và chiều dài kim $ell$ = 11.0 mm.
Model sản phẩm: TC 2-16
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: 1.14 – 1.82 mm
-
Dây lõi mềm: 1.04 – 2.63 mm²
-
AWG: 16–14
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: Không áp dụng (-)
-
Mô tả: Đầu cos kim trần TC 2-16 hỗ trợ dây 1.04–2.63 mm² với chiều dài phần kim $ell$ = 16.0 mm (tổng L = 22.0 mm) và đường kính kim $phi F$ = 1.9 mm.
Model sản phẩm: TC 2-16S
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: 1.14 – 1.82 mm
-
Dây lõi mềm: 1.04 – 2.63 mm²
-
AWG: 16–14
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: Không áp dụng (-)
-
Mô tả: Đầu cos kim trần TC 2-16S cho dải dây 1.04–2.63 mm² với thiết kế kim mảnh $phi F$ = 1.5 mm và chiều dài kim $ell$ = 16.0 mm.
Model sản phẩm: TC 2-20
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: 1.14 – 1.82 mm
-
Dây lõi mềm: 1.04 – 2.63 mm²
-
AWG: 16–14
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: Không áp dụng (-)
-
Mô tả: Đầu cos kim trần TC 2-20 dành cho dây cỡ 16–14 AWG, chiều dài kim $ell$ = 20.0 mm (tổng L = 26.0 mm) và đường kính kim $phi F$ = 1.9 mm.
Model sản phẩm: TC 2-20S
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: 1.14 – 1.82 mm
-
Dây lõi mềm: 1.04 – 2.63 mm²
-
AWG: 16–14
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: Không áp dụng (-)
-
Mô tả: Đầu cos kim trần TC 2-20S cho dây 1.04–2.63 mm², thiết kế phần kim cắm dài $ell$ = 20.0 mm và đường kính mảnh $phi F$ = 1.5 mm.
Model sản phẩm: TC 3.5-11S
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: 1.82 – 2.40 mm
-
Dây lõi mềm: 2.63 – 4.60 mm²
-
AWG: 12
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: Không áp dụng (-)
-
Mô tả: Đầu cos kim trần TC 3.5-11S dành cho dây tiết diện trung bình 2.63–4.60 mm² (12 AWG). Có chiều dài kim $ell$ = 11.0 mm, tổng chiều dài L = 21.0 mm và đường kính kim $phi F$ = 1.9 mm.
Model sản phẩm: TC 5.5-11
-
Tiết diện dây phù hợp:
-
Dây lõi cứng: 1.82 – 2.89 mm
-
Dây lõi mềm: 2.63 – 6.64 mm²
-
AWG: 12–10
-
-
Kích thước lỗ bắt bu-lông: Không áp dụng (-)
-
Mô tả: Đầu cos kim trần TC 5.5-11 chịu tải dây lớn hơn (2.63–6.64 mm² / 12–10 AWG). Chiều dài kim $ell$ = 11.0 mm, tổng L = 21.0 mm và đường kính kim lớn $phi F$ = 2.7 mm giúp khả năng truyền tải điện ổn định.






