DANH MỤC SẢN PHẨM

Đầu cos tròn bọc nhựa cách điện Nichifu dòng TMDV R Type

0 VNĐ

Mã hàng: Đầu cos tròn bọc nhựa cách điện Nichifu dòng TMDV R Type
Nhà Sản Xuất: NICHIFU
Chất lượng: Mới 100%
Bảo hành: Chính hãng
Chứng từ: CO/CQ, hóa đơn VAT

Số lượng:
Yêu cầu báo giá

Đầu cos tròn bọc nhựa cách điện Nichifu dòng TMDV R Type

Là dòng đầu cos cao cấp được trang bị thêm lớp ống đồng bổ sung (Extra Copper Sleeve) bên trong lớp vỏ nhựa Vinyl cách điện. Cấu trúc này giúp tăng cường độ bám chặt, chịu lực kéo vặn vượt trội và giữ dây cáp điện cực kỳ chắc chắn sau khi bấm.

Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn an toàn quốc tế UL/CSA và tiêu chuẩn môi trường RoHS 6, với hai mã màu nhận diện rõ ràng (Đỏ cho dây 1.25mm2 và Xanh cho dây 2mm2), chuyên dùng cho các tủ điện công nghiệp yêu cầu kết nối điện cực kỳ bền vững.

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

  • Ống đồng tăng cường (Extra Copper Sleeve): Gia tăng khả năng giữ dây, chống tuột dây tối đa dưới tác động lực vặn hoặc rung lắc mạnh.

  • Vỏ bọc nhựa Vinyl cách điện: Chất liệu cao cấp đạt tiêu chuẩn UL/CSA, bảo vệ chống giật và ngắn mạch an toàn.

  • Phân loại màu sắc rõ ràng: Vỏ bọc màu Đỏ (RED) cho dải dây 1.25mm2 và màu Xanh dương (BLUE) cho dải dây 2mm2.

  • Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn môi trường RoHS 6 và các chứng nhận an toàn quốc tế.

  • Dễ dàng thi công: Tương thích chuẩn với các kìm bấm cos Nichifu như NH 11, NH 12, NH 32.

1. Dòng TMDV 1.25 (Màu đỏ - RED)

  • Tiết diện dây phù hợp:

    • Dây lõi mềm: 0.3 - 1.65 mm2

    • AWG: 22-16

  • Kích thước chung: Chiều dài vỏ H = 10.0 mm | Đường kính vỏ D = 4.0 mm

  • Chi tiết từng model:

    • TMDV 1.25-2: Lỗ d2 = 2.2 mm | Rộng B = 5.5 mm | Dài L = 17.5 mm | F = 4.7 mm

    • TMDV 1.25-2S: Lỗ d2 = 2.2 mm | Rộng B = 5.7 mm | Dài L = 17.4 mm | F = 4.5 mm

    • TMDV 1.25-3: Lỗ d2 = 3.2 mm | Rộng B = 5.5 mm | Dài L = 17.5 mm | F = 4.7 mm

    • TMDV 1.25-3N: Lỗ d2 = 3.2 mm | Rộng B = 5.6 mm | Dài L = 20.4 mm | F = 7.6 mm

    • TMDV 1.25-3S: Lỗ d2 = 3.2 mm | Rộng B = 5.7 mm | Dài L = 17.4 mm | F = 4.5 mm

    • TMDV 1.25-3.5N: Lỗ d2 = 3.7 mm | Rộng B = 5.6 mm | Dài L = 20.4 mm | F = 7.6 mm

    • TMDV 1.25-3.5S: Lỗ d2 = 3.7 mm | Rộng B = 5.7 mm | Dài L = 17.4 mm | F = 4.5 mm

    • TMDV 1.25-3.5: Lỗ d2 = 3.7 mm | Rộng B = 6.6 mm | Dài L = 18.8 mm | F = 5.5 mm

    • TMDV 1.25-3.5M: Lỗ d2 = 3.7 mm | Rộng B = 6.8 mm | Dài L = 19.4 mm | F = 6.0 mm

    • TMDV 1.25-3.5L: Lỗ d2 = 3.7 mm | Rộng B = 8.0 mm | Dài L = 21.1 mm | F = 7.1 mm

    • TMDV 1.25-4M: Lỗ d2 = 4.3 mm | Rộng B = 6.8 mm | Dài L = 19.4 mm | F = 6.0 mm

    • TMDV 1.25-4: Lỗ d2 = 4.3 mm | Rộng B = 8.0 mm | Dài L = 21.1 mm | F = 7.1 mm

    • TMDV 1.25-5: Lỗ d2 = 5.3 mm | Rộng B = 8.0 mm | Dài L = 21.1 mm | F = 7.1 mm

    • TMDV 1.25-6: Lỗ d2 = 6.4 mm | Rộng B = 12.0 mm | Dài L = 25.7 mm | F = 9.7 mm

    • TMDV 1.25-8: Lỗ d2 = 8.4 mm | Rộng B = 12.0 mm | Dài L = 25.7 mm | F = 9.7 mm

    • TMDV 1.25-10: Lỗ d2 = 10.5 mm | Rộng B = 16.5 mm | Dài L = 30.5 mm | F = 12.2 mm

  • Dụng cụ bấm cos phù hợp: NH 11, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 21)

  • Quy cách đóng gói tiêu chuẩn: 1,000 cái/hộp (100 cái x 10 gói)

2. Dòng TMDV 2 (Màu xanh dương - BLUE)

  • Tiết diện dây phù hợp:

    • Dây lõi mềm: 1.04 - 2.63 mm2

    • AWG: 16-14

  • Kích thước chung: Chiều dài vỏ H = 10.0 mm | Đường kính vỏ D = 4.3 mm

  • Chi tiết từng model:

    • TMDV 2-2: Lỗ d2 = 2.2 mm | Rộng B = 6.5 mm | Dài L = 18.2 mm | F = 4.9 mm

    • TMDV 2-3N: Lỗ d2 = 3.2 mm | Rộng B = 5.6 mm | Dài L = 20.4 mm | F = 7.6 mm

    • TMDV 2-3S: Lỗ d2 = 3.2 mm | Rộng B = 5.7 mm | Dài L = 17.8 mm | F = 4.9 mm

    • TMDV 2-3: Lỗ d2 = 3.2 mm | Rộng B = 6.5 mm | Dài L = 18.2 mm | F = 4.9 mm

    • TMDV 2-3.5N: Lỗ d2 = 3.7 mm | Rộng B = 5.6 mm | Dài L = 20.4 mm | F = 7.6 mm

    • TMDV 2-3.5NS: Lỗ d2 = 3.7 mm | Rộng B = 6.5 mm | Dài L = 18.2 mm | F = 4.9 mm

    • TMDV 2-3.5: Lỗ d2 = 3.7 mm | Rộng B = 6.6 mm | Dài L = 19.9 mm | F = 6.6 mm

    • TMDV 2-3.5S: Lỗ d2 = 3.7 mm | Rộng B = 6.6 mm | Dài L = 20.9 mm | F = 7.6 mm

    • TMDV 2-3.5M: Lỗ d2 = 3.7 mm | Rộng B = 8.0 mm | Dài L = 21.5 mm | F = 7.5 mm

    • TMDV 2-4S: Lỗ d2 = 4.3 mm | Rộng B = 6.6 mm | Dài L = 19.9 mm | F = 6.6 mm

    • TMDV 2-4: Lỗ d2 = 4.3 mm | Rộng B = 8.5 mm | Dài L = 22.0 mm | F = 7.7 mm

    • TMDV 2-4M: Lỗ d2 = 4.3 mm | Rộng B = 8.0 mm | Dài L = 21.5 mm | F = 7.5 mm

    • TMDV 2-5M: Lỗ d2 = 5.3 mm | Rộng B = 8.0 mm | Dài L = 21.5 mm | F = 7.5 mm

    • TMDV 2-5: Lỗ d2 = 5.3 mm | Rộng B = 9.5 mm | Dài L = 22.5 mm | F = 7.7 mm

    • TMDV 2-6: Lỗ d2 = 6.4 mm | Rộng B = 12.0 mm | Dài L = 27.0 mm | F = 11.0 mm

    • TMDV 2-8: Lỗ d2 = 8.4 mm | Rộng B = 12.0 mm | Dài L = 27.0 mm | F = 11.0 mm

    • TMDV 2-10: Lỗ d2 = 10.5 mm | Rộng B = 15.0 mm | Dài L = 30.0 mm | F = 12.5 mm

    • TMDV 2-12: Lỗ d2 = 13.0 mm | Rộng B = 19.0 mm | Dài L = 34.0 mm | F = 14.5 mm

  • Dụng cụ bấm cos phù hợp: NH 12, NH 32, NA 10 (Khuôn N10 22)

  • Quy cách đóng gói tiêu chuẩn: 1,000 cái/hộp (100 cái x 10 gói)

CÁC ĐỐI TÁC CỦA CHÚNG TÔI

line slide
line slide